Xem danh sách những ngày tốt tháng 8 năm 2018, ngày đẹp tháng 8 năm 2018, ngày hoàng đạo tháng 8 năm 2018, lịch tháng 8/2018. Tra cứu trong tháng 8 này có những ngày nào đẹp, ngày tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó, tuổi xung khắc với ngày. Xem để lên kế hoạch thực hiện công việc tốt nên làm như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, cưới hỏi nạp tài, nhập trạch... trong tháng 8 năm 2018.

Dương lịch tháng 8 năm 2018

Dương lịch tháng 8 là tháng thứ 8 theo lịch Gregorius. Trong tháng 8 năm 2018 có 31 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/8/2018 ngày kết thúc là ngày 31/8/2018.

Âm lịch tháng 7 năm 2018

Dương lịch tháng 8 năm 2018 nhằm âm lịch tháng Canh Thân năm Mậu Tuất.

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt tháng 8 năm 2018

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong... Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại đây.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc.
Hướng dẫn xem ngày tốt xấu trong tháng
  • Chọn tháng, chọn năm gia chủ muốn xem ngày tốt (dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt để xem danh sách ngày tốt, ngày xấu trong tháng năm gia chủ chọn
Tháng    Năm

Danh sách ngày tốt, hoàng đạo tháng 8 năm 2018

Ngày đẹp tháng 8 năm 2018 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch... Ngoài ra khi chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Thứ năm, ngày 2 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 21/6/2018
  • Ngày Bính Dần tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Tài, Ngũ Phú, Hoạt Điệu, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Tội Chỉ, Thổ Cấm, Ly Sàng.

Thứ sáu, ngày 3 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 22/6/2018
  • Ngày Đinh Mão tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Hỷ, Địa Tài, Kính Tâm, Tam Hợp, Mẫu Thương, Hoàng Ân, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát.

Chủ nhật, ngày 5 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 24/6/2018
  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Khai
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí, Thiên Thành, Phúc Sinh, Dịch Mã, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm.

Thứ tư, ngày 8 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 27/6/2018
  • Ngày Nhâm Thân tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quan, U Vi Tinh, Tuế Hợp, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Hoang Vu, Địa Tặc, Ngũ Quỷ.

Thứ sáu, ngày 10 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 29/6/2018
  • Ngày Giáp Tuất tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Thanh Long.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Sát Chủ, Quỷ Khốc.

Chủ nhật, ngày 12 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 2/7/2018
  • Ngày Bính Tý tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Phúc Sinh, Tam Hợp, Dân nhật, Thời đức, Hoàng Ân, Thanh Long.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù.

Thứ hai, ngày 13 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 3/7/2018
  • Ngày Đinh Sửu tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thụ Tử, Ngũ Quỷ, Sát Chủ.

Thứ năm, ngày 16 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 6/7/2018
  • Ngày Canh Thìn tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Tục Thế, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Hỏa Tai, Nguyệt Yếm, Cô Thần.

Thứ sáu, ngày 17 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 7/7/2018
  • Ngày Tân Tỵ tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Địa Tài, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Yếu Yên, Tục Hợp, Kim Đường.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Kiếp Sát, Địa Phá, Thần Cách, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Thổ Cấm.

Chủ nhật, ngày 19 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 9/7/2018
  • Ngày Quý Mùi tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Thành, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.

Thứ tư, ngày 22 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 12/7/2018
  • Ngày Bính Tuất tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Quan, Lộc Khố, Kính Tâm.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Quả Tú, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc.

Thứ sáu, ngày 24 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 14/7/2018
  • Ngày Mậu Tý tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Phúc Sinh, Tam Hợp, Dân nhật, Thời đức, Hoàng Ân, Thanh Long.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù.

Thứ bảy, ngày 25 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 15/7/2018
  • Ngày Kỷ Sửu tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Mẫu Thương, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thụ Tử, Ngũ Quỷ, Sát Chủ.

Thứ ba, ngày 28 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 18/7/2018
  • Ngày Nhâm Thìn tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Tục Thế, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Hỏa Tai, Nguyệt Yếm, Cô Thần.

Thứ tư, ngày 29 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 19/7/2018
  • Ngày Quý Tỵ tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Địa Tài, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Yếu Yên, Tục Hợp, Kim Đường.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Kiếp Sát, Địa Phá, Thần Cách, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Thổ Cấm.

Thứ sáu, ngày 31 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 21/7/2018
  • Ngày Ất Mùi tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Thiên Thành, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.

Danh sách ngày xấu, ngày hắc đạo tháng 8 năm 2018

Ngày xấu tháng 8 năm 2018 là các ngày kiêng kỵ không thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch,... Trường hợp bất đắc dĩ phải lấy các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện.

Thứ tư, ngày 1 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 20/6/2018
  • Ngày Ất Sửu tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: .
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Chu Tước, Nguyệt Hình.

Thứ bảy, ngày 4 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 23/6/2018
  • Ngày Mậu Thìn tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Mã, Phổ Hộ, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thiên Cương, Địa Phá, Hoang Vu, Bạch Hổ, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả.

Thứ hai, ngày 6 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 25/6/2018
  • Ngày Canh Ngọ tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Xá, Minh Tinh, Cát Khánh, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Thụ Tử, Vãng Vong, Nguyệt Kiến, Ly Sàng.

Thứ ba, ngày 7 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 26/6/2018
  • Ngày Tân Mùi tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thánh Tâm.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thần Cách, Huyền Vũ, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng.

Thứ năm, ngày 9 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 28/6/2018
  • Ngày Quý Dậu tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phú, Lộc Khố, Tục Thế, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hỏa Tai, Phi Ma Sát, Câu Trận, Quả Tú.

Thứ bảy, ngày 11 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 1/7/2018
  • Ngày Ất Hợi tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Giải, Hoạt Điệu, Phổ Hộ.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Câu Trận, Ngũ Hư.

Thứ ba, ngày 14 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 4/7/2018
  • Ngày Mậu Dần tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Giải Thần, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Không Phòng.

Thứ tư, ngày 15 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 5/7/2018
  • Ngày Kỷ Mão tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Cát Khánh, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Chu Tước.

Thứ bảy, ngày 18 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 8/7/2018
  • Ngày Nhâm Ngọ tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Sinh Khí, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Hoàng Sa, Phi Ma Sát, Bạch Hổ, Lỗ Ban Sát.

Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 10/7/2018
  • Ngày Giáp Thân tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Minh Tinh, Mãn Đức Tinh, Phúc Hậu.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thổ Phủ, Lục Bất thành.

Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 11/7/2018
  • Ngày Ất Dậu tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Âm Đức.
  • Sao xấu: Thiên Ôn, Nhân Cách, Vãng Vong, Cửu Không, Huyền Vũ, Tội Chỉ, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát.

Thứ năm, ngày 23 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 13/7/2018
  • Ngày Đinh Hợi tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Giải, Hoạt Điệu, Phổ Hộ.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Câu Trận, Ngũ Hư.

Chủ nhật, ngày 26 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 16/7/2018
  • Ngày Canh Dần tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thánh Tâm, Giải Thần, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Không Phòng.

Thứ hai, ngày 27 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 17/7/2018
  • Ngày Tân Mão tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Cát Khánh, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Chu Tước.

Thứ năm, ngày 30 tháng 8 năm 2018

Âm lịch: Ngày 20/7/2018
  • Ngày Giáp Ngọ tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Hoàng Sa, Phi Ma Sát, Bạch Hổ, Lỗ Ban Sát.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 8/2018

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 8 năm 2018 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 8 năm 2018

HaiBaNămSáuBảyC.N
1
20
2
21
3
22
4
23
5
24
6
25
7
26
8
27
9
28
10
29
11
1/7
12
2
13
3
14
4
15
5
16
6
17
7
18
8
19
9
20
10
21
11
22
12
23
13
24
14
25
15
26
16
27
17
28
18
29
19
30
20
31
21

Phía trên là danh sách các ngày tốt chung trong tháng chưa đề cập đến từng công việc nên làm trong ngày. Dưới đây là danh sách các ngày tốt cho các công việc như: khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành trong tháng 8 năm 2018 theo tuổi của gia chủ. Gia chủ muốn xem công việc nào hãy nhấn vào công việc muốn xem.