Xem ngày giờ tốt xấu là công cụ tra cứu danh sách ngày tốt, ngày xấu nên tránh trong ngày hôm nay, trong tuần, trong tháng, trong năm 2018 theo ngày tháng năm sinh tuổi gia chủ. Ngoài ra khi xem ngày tốt xấu thì các bạn có thể xem lịch tiết khí, sao chiếu, giờ tốt, hướng xuất hành và nhiều thông tin hữu ích khác miễn phí.

Tại sao phải xem ngày tốt xấu ?

Đã từ lâu khi ta quyết định làm một công việc quan trọng trọng đại với đời người như: cưới hỏi, làm nhà, khai trương, ma chay lễ tang,… thì ta sẽ đến thầy để xem và chọn những ngày tốt đẹp nhất, để thực hiện công việc trọng đại đó. Xem ngày tốt xấu là việc lựa chọn ra các ngày tháng tốt xấu theo tuổi hay năm sinh của gia chủ cho từng công việc. Việc xem và chọn ngày tốt, xấu là rất tốt mong muốn có và nhận điều may mắn tốt đẹp sẽ đến với mình và tránh được nhiều nhất những bất trắc, trở ngại sẽ đến với mình.

Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp theo tuổi

Xem ngày giờ tốt xấu ngày đẹp theo ngày tháng năm sinh, theo tuổi là một việc cực kỳ quan trọng khi làm các công việc quan trọng trong đời.

Các bước xem ngày giờ tốt xấu theo tuổi

Dưới đây là hướng dẫn cách xem ngày tốt xấu theo tuổi ngày tháng năm sinh gia chủ:

Bước 1: Xác định tháng năm âm lịch bạn muốn lựa chọn ngày tốt cho từng công việc.
Bước 2: Dựa vào lịch vạn sự trong tháng ta sẽ lựa chọn ra các ngày hoàng đạo trong tháng, tránh các ngày hắc đạo ngày xấu. Trên Tử vi vận số thì ngày số là ngày có chấm đỏ ở bảng tra lịch âm.
Bước 3: Chọn ngày có trực và sao Nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
Bước 4: Xem chi tiết ngày hôm đó có phạm vào các ngày xấu như:

  • Nếu phạm vào các ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong thì tuyệt đối nên kỵ làm các công việc quan trọng.
  • Nếu phạm vào các ngày: Sát chủ, Hoang vu tứ quý, Không phòng thì tuyệt đối kiêng cự cưới hỏi và các việc liên quan đến động thổ làm nhà.

Bước 5: Sau khi đã chọn được ngày không phạm vào các ngày xấu thì ta xem sao chiếu trong ngày đó. Nếu phạm vào các trường hợp sau thì nên tránh thực hiện các công việc:

  • Nếu phạm vào những sao hung tinh: Sát Chủ, Thụ Tử, Thiên Hình, Thiên Lao, Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Đại Hao, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Yếm (Phá), Băng Tiêu, Ngọa Giải, Hà Khôi, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Chu Tước, Bạch Hổ, Huyền Vũ, Câu Trần, Cô Thần, Quả Tú, Nguyệt Hư (Phá), Âm Thác, Nguyệt Hình (Phá), Sát Sư thì nên kiêng cự mọi việc.
  • Nếu phạm vào các sao: Không Phòng, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú, Nhân Cách, Nguyệt Hư thì kỵ cưới hỏi.
  • Nếu phạm vào các sao: Thiên Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Phá (Hư), Lục Bất Thành, Chu Tước thì phải kỵ khai trương cầu tài.
  • Nếu phạm vào các sao: Thiên Địa, Chuyển Sát, Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Địa Tặc, Nguyệt Kiến thì phải kỵ các việc động thổ.
  • Nếu phạm vào các sao:  Quỷ Khốc, Tứ Thời, Đại Mộ, Lỗ Ban Sát, Lôi Công, Thiên Ôn, Thiên Tặc, Thiên Hỏa thì tuyệt đối kiêng cự việc xây dựng nhà cửa, kho tàng.
  • Nếu phạm vào các sao: Phi Ma Sát, Chu Tước, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú thì không nên nhập trạch chuyển chỗ ở.
  • Nếu phạm vào sao Ngũ quỷ thì tuyệt đối không nên xuất hành đi xa.
  • Nếu phạm vào các sao: Quỷ Khốc, Từ Thời, Đại Mộ, Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng Phục, Tam Tang, Kiếp Sát thì không nên tiến hành làm lễ an táng hoặc cải táng.

Bước 6: Sau khi đã chọn được ngày tốt theo các bước trên thì ta chọn giờ tốt để thực hiện công việc.

Xem ngày tốt xấu trong năm 2018

Thứ hai, ngày 10 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 4/11/2018
  • Ngày Bính Tý tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Kiến
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Tây Nam - Tài Thần (tốt): Chính Đông - Hạc Thần (xấu): Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Tài, Mãn Đức Tinh, Kính Tâm, Quan Nhật
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Nguyệt Yếm, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Canh Ngọ - Mậu Ngọ

Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 5/11/2018
  • Ngày Đinh Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Trừ
  • Giờ tốt: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Chính Nam - Tài Thần (tốt): Chính Đông - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Âm Đức, Phổ Hộ, Tục Hợp, Kim Đường
  • Sao xấu: Nhân Cách, Huyền Vũ, Tam Tang
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Tân Mùi - Kỷ Mùi

Thứ tư, ngày 12 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 6/11/2018
  • Ngày Mậu Dần tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Mãn
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Nam - Tài Thần (tốt): Chính Nam - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Thiên Phú, Thiên Mã, Lộc Khố, Phúc Sinh, Dịch Mã
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Hoàng Sa, Bạch Hổ, Quả Tú, Sát Chủ
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Canh Thân - Giáp Thân

Thứ năm, ngày 13 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 7/11/2018
  • Ngày Kỷ Mão tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Bình
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Bắc - Tài Thần (tốt): Chính Nam - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Thiên Thành, Tuế Hợp, Hoạt Điệu, Dân nhật, Thời đức, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hao, Thụ Tử, Địa Tặc, Lục Bất thành, Nguyệt Hình
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Tân Dậu - Ất Dậu

Thứ sáu, ngày 14 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 8/11/2018
  • Ngày Canh Thìn tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Định
  • Giờ tốt: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Tây Bắc - Tài Thần (tốt): Tây Nam - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Tuất - Mậu Tuất - Giáp Thìn

Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 9/11/2018
  • Ngày Tân Tỵ tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Chấp
  • Giờ tốt: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Tây Nam - Tài Thần (tốt): Tây Nam - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Thiên Đức, Ngũ Phú, Ích Hậu
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Lôi Công, Ly Sàng
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Ất Hợi - Kỷ Hợi - Ất Tỵ

Chủ nhật, ngày 16 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 10/11/2018
  • Ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Phá
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Chính Nam - Tài Thần (tốt): Tây Bắc - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Quan, Giải Thần, Tục Thế
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Hỏa Tai, Phi Ma Sát, Ngũ Hư
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Tý - Canh Tý - Bính Tuất - Bính Thìn