Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 1 năm 2019 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 1 năm 2019này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 1 năm 2019

Thứ năm, ngày 3 tháng 1 năm 2019

Âm lịch: Ngày 28/11/2018
  • Ngày Canh Tý tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Kiến
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Thứ sáu, ngày 4 tháng 1 năm 2019

Âm lịch: Ngày 29/11/2018
  • Ngày Tân Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Trừ
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Chủ nhật, ngày 6 tháng 1 năm 2019

Âm lịch: Ngày 1/12/2018
  • Ngày Quý Mão tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 2019

Âm lịch: Ngày 6/12/2018
  • Ngày Mậu Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Thứ hai, ngày 14 tháng 1 năm 2019

Âm lịch: Ngày 9/12/2018
  • Ngày Tân Hợi tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Thứ sáu, ngày 18 tháng 1 năm 2019

Âm lịch: Ngày 13/12/2018
  • Ngày Ất Mão tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Thứ tư, ngày 23 tháng 1 năm 2019

Âm lịch: Ngày 18/12/2018
  • Ngày Canh Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Thứ bảy, ngày 26 tháng 1 năm 2019

Âm lịch: Ngày 21/12/2018
  • Ngày Quý Hợi tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Thứ tư, ngày 30 tháng 1 năm 2019

Âm lịch: Ngày 25/12/2018
  • Ngày Đinh Mão tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)