Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 2 năm 2019 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 2 năm 2019 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 2 năm 2019

Thứ hai, ngày 4 tháng 2 năm 2019
Âm lịch: Ngày 30/12/2018
  • Ngày Nhâm Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)
Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/1/2019
  • Ngày Giáp Tuất tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
Thứ sáu, ngày 8 tháng 2 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/1/2019
  • Ngày Bính Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
Thứ ba, ngày 12 tháng 2 năm 2019
Âm lịch: Ngày 8/1/2019
  • Ngày Canh Thìn tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
Thứ sáu, ngày 15 tháng 2 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/1/2019
  • Ngày Quý Mùi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)
Thứ tư, ngày 20 tháng 2 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/1/2019
  • Ngày Mậu Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
Thứ năm, ngày 21 tháng 2 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/1/2019
  • Ngày Kỷ Sửu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)
Chủ nhật, ngày 24 tháng 2 năm 2019
Âm lịch: Ngày 20/1/2019
  • Ngày Nhâm Thìn tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)