Xem ngày tốt, ngày đẹp tháng 3 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt tháng 3 năm 2019, ngày đẹp tháng 3 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 3 năm 2019, lịch tháng 3/2019. Tra cứu trong tháng 3 này có những ngày nào đẹp, ngày tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó, tuổi xung khắc với ngày. Xem để lên kế hoạch thực hiện công việc tốt nên làm như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, mua xe, nhập trạch chuyển nhà, cưới hỏi nạp tài… trong tháng 3 năm 2019.

Dương lịch tháng 3 năm 2019

Dương lịch tháng 3 là tháng thứ 3 theo lịch Gregorius. Trong tháng 3 năm 2019 có 31 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/3/2019 ngày kết thúc là ngày 31/3/2019.

Âm lịch tháng 2 năm 2019

Dương lịch tháng 3 năm 2019 nhằm âm lịch tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi.

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2019

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu tháng 3 năm 2019 ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong… Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại bài viết xem ngày tốt xấu theo tuổi.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc đó.

Danh sách ngày tốt, hoàng đạo tháng 3 năm 2019

Ngày đẹp tháng 3 năm 2019 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch… Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Thứ bảy, ngày 2 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/1/2019
  • Ngày Mậu Tuất tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Tam Hợp, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Thụ Tử, Nguyệt Yếm, Cô Thần, Quỷ Khốc.
Thứ hai, ngày 4 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/1/2019
  • Ngày Canh Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Khai
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Phi Ma Sát, Lỗ Ban Sát.
Thứ ba, ngày 5 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 29/1/2019
  • Ngày Tân Sửu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tuế Hợp, Tục Thế, Đại Hồng Sa, Minh Đường.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Hỏa Tai, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ tư, ngày 6 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 1/2/2019
  • Ngày Nhâm Dần tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Ngũ Phú, Cát Khánh, Phổ Hộ, Phúc Hậu, Thanh Long.
  • Sao xấu: Hoàng Sa, Ngũ Quỷ.
Thứ năm, ngày 7 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/2/2019
  • Ngày Quý Mão tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Phúc Sinh, Quan Nhật, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Thổ Phủ, Thần Cách, Nguyệt Kiến, Thiên Địa.
Chủ nhật, ngày 10 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 5/2/2019
  • Ngày Bính Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Tài, Ích Hậu, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà Khôi, Cẩu Giảo.
Thứ hai, ngày 11 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 6/2/2019
  • Ngày Đinh Mùi tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Địa Tài, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tục Thế, Tam Hợp, Kim Đường.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Hỏa Tai, Nhân Cách.
Thứ tư, ngày 13 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 8/2/2019
  • Ngày Kỷ Dậu tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Thành, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Phi Ma Sát, Ngũ Hư, Ly Sàng.
Thứ bảy, ngày 16 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/2/2019
  • Ngày Nhâm Tý tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Quan, Tuế Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Địa Tặc, Băng Tiêu, Sát Chủ, Nguyệt Hình, Tội Chỉ, Lỗ Ban Sát.
Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 13/2/2019
  • Ngày Giáp Dần tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Xá, Ngũ Phú, Cát Khánh, Phổ Hộ, Phúc Hậu, Thanh Long.
  • Sao xấu: Hoàng Sa, Ngũ Quỷ.
Thứ ba, ngày 19 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 14/2/2019
  • Ngày Ất Mão tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Phúc Sinh, Quan Nhật, Minh Đường.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Thổ Phủ, Thần Cách, Nguyệt Kiến, Thiên Địa, Dương Thác.
Thứ sáu, ngày 22 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/2/2019
  • Ngày Mậu Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Phúc, Thiên Tài, Ích Hậu, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà Khôi, Cẩu Giảo.
Thứ bảy, ngày 23 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 18/2/2019
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tục Thế, Tam Hợp, Kim Đường.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Hỏa Tai, Nhân Cách.
Thứ hai, ngày 25 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 20/2/2019
  • Ngày Tân Dậu tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Thành, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Phi Ma Sát, Ngũ Hư, Ly Sàng, Âm Thác.
Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 23/2/2019
  • Ngày Giáp Tý tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thiên Quan, Tuế Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Địa Tặc, Băng Tiêu, Sát Chủ, Nguyệt Hình, Tội Chỉ, Lỗ Ban Sát.
Thứ bảy, ngày 30 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 25/2/2019
  • Ngày Bính Dần tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Ngũ Phú, Cát Khánh, Phổ Hộ, Phúc Hậu, Thanh Long.
  • Sao xấu: Hoàng Sa, Ngũ Quỷ.
Chủ nhật, ngày 31 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/2/2019
  • Ngày Đinh Mão tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Quan Nhật, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Thổ Phủ, Thần Cách, Nguyệt Kiến.

Danh sách ngày xấu, ngày hắc đạo tháng 3 năm 2019

Ngày xấu tháng 3 năm 2019 là các ngày kiêng kỵ không nên thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch, mua xe… Trường hợp bất đắc dĩ phải chọn các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì gia chủ cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện. Sẽ tránh được một số điều xấu nhưng tuyệt đối tránh những ngày này.

Thứ sáu, ngày 1 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 25/1/2019
  • Ngày Đinh Dậu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Phúc Sinh, Cát Khánh, Âm Đức.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ly Sàng.
Chủ nhật, ngày 3 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 27/1/2019
  • Ngày Kỷ Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Thánh Tâm, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Tục Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Địa Phá, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Câu Trận, Thổ Cấm.
Thứ sáu, ngày 8 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 3/2/2019
  • Ngày Giáp Thìn tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Kinh trập, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, U Vi Tinh.
  • Sao xấu: Thụ Tử, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Phủ Đầu Dát, Tam Tang.
Thứ bảy, ngày 9 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/2/2019
  • Ngày Ất Tỵ tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Kinh trập, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Phú, Nguyệt Tài, Thánh Tâm, Lộc Khố, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Hoang Vu, Vãng Vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả Tú, Không Phòng.
Thứ ba, ngày 12 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 7/2/2019
  • Ngày Mậu Thân tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Kinh trập, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Phúc, Thiên Đức, Thiên Mã, Nguyệt Giải, Giải Thần, Yếu Yên.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Bạch Hổ.
Thứ năm, ngày 14 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 9/2/2019
  • Ngày Canh Tuất tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Kinh trập, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Minh Tinh, Hoạt Điệu, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quỷ Khốc.
Thứ sáu, ngày 15 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/2/2019
  • Ngày Tân Hợi tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Kinh trập, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Huyền Vũ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cấm.
Chủ nhật, ngày 17 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 12/2/2019
  • Ngày Quý Sửu tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Kinh trập, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Kính Tâm, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Cửu Không, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ tư, ngày 20 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 15/2/2019
  • Ngày Bính Thìn tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Kinh trập, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: U Vi Tinh.
  • Sao xấu: Thụ Tử, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Phủ Đầu Dát, Tam Tang.
Thứ năm, ngày 21 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/2/2019
  • Ngày Đinh Tỵ tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Xuân phân, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Phú, Nguyệt Tài, Thánh Tâm, Lộc Khố, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Vãng Vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả Tú, Không Phòng.
Chủ nhật, ngày 24 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 19/2/2019
  • Ngày Canh Thân tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Xuân phân, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức, Thiên Mã, Nguyệt Giải, Giải Thần, Yếu Yên.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Bạch Hổ.
Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 21/2/2019
  • Ngày Nhâm Tuất tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Xuân phân, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Minh Tinh, Hoạt Điệu, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quỷ Khốc.
Thứ tư, ngày 27 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/2/2019
  • Ngày Quý Hợi tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Xuân phân, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Huyền Vũ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cấm.
Thứ sáu, ngày 29 tháng 3 năm 2019
Âm lịch: Ngày 24/2/2019
  • Ngày Ất Sửu tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Xuân phân, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Sinh Khí, Kính Tâm, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Hoang Vu, Cửu Không, Tứ Thời Cô Quả.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 3/2019

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 3 năm 2019 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Phía trên là danh sách ngày tốt, ngày xấu các ngày trong tháng 3 năm 2019. Để xem ngày tốt cho các công việc khác như khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành… theo tuổi của gia chủ. Gia chủ đừng quên xem bài viết xem ngày tốt xấu để tra ngày thực hiện từng công việc quan trọng trong tháng.