Xem ngày giờ tốt xấu từng công việc hợp tuổi gia chủ năm 2020

Xem ngày giờ tốt xấu là công cụ tra cứu danh sách ngày tốt, ngày xấu. Công việc nên làm, nên tránh trong ngày hôm nay, trong tuần, trong tháng, trong năm theo ngày tháng năm sinh tuổi gia chủ. Ngoài ra khi xem ngày tốt xấu thì các bạn có thể xem lịch tiết khí, sao chiếu, giờ tốt, hướng xuất hành và nhiều thông tin hữu ích khác miễn phí.

Tại sao phải xem ngày tốt xấu ?

Đã từ lâu khi ta quyết định làm một công việc quan trọng trọng đại với đời người như: cưới hỏi, làm nhà, khai trương, ma chay lễ tang.v.v. Chúng ta đều xem và chọn những ngày tốt đẹp nhất, để thực hiện công việc trọng đại đó. XEM NGÀY TỐT XẤU là việc lựa chọn ra các ngày tháng tốt xấu theo tuổi hay năm sinh của gia chủ cho từng công việc. Việc xem và chọn ngày tốt, xấu là rất tốt mong muốn có và nhận điều may mắn tốt đẹp sẽ đến với mình và tránh được nhiều nhất những bất trắc, trở ngại sẽ đến với mình.

Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp theo tuổi

Xem ngày giờ tốt xấu ngày đẹp theo ngày tháng năm sinh, theo tuổi là một việc cực kỳ quan trọng khi làm các công việc quan trọng trong đời.

Các bước cơ bản để xem ngày giờ tốt xấu

Dưới đây là hướng dẫn cách xem ngày tốt xấu theo tuổi ngày tháng năm sinh gia chủ:

Bước 1: Xác định tháng năm âm lịch bạn muốn lựa chọn ngày tốt cho từng công việc.
Bước 2: Dựa vào lịch vạn sự trong tháng ta sẽ lựa chọn ra các ngày tốt trong tháng, tránh các ngày xấu. Trên Tử vi vận số các bạn hãy chọn công cụ xem ngày tốt từng tháng để tra cứu.
Bước 3: Chọn ngày có trực và sao Nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
Bước 4: Xem chi tiết ngày hôm đó có phạm vào các ngày xấu như:

  • Nếu phạm vào các ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong thì tuyệt đối nên kỵ làm các công việc quan trọng.
  • Nếu phạm vào các ngày: Sát chủ, Hoang vu tứ quý, Không phòng thì tuyệt đối kiêng cự cưới hỏi và các việc liên quan đến động thổ làm nhà.

Bước 5: Sau khi đã chọn được ngày không phạm vào các ngày xấu thì ta xem sao chiếu trong ngày đó. Nếu phạm vào các trường hợp sau thì nên tránh thực hiện các công việc:

  • Nếu phạm vào những sao hung tinh: Sát Chủ, Thụ Tử, Thiên Hình, Thiên Lao, Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Đại Hao, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Yếm (Phá), Băng Tiêu, Ngọa Giải, Hà Khôi, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Chu Tước, Bạch Hổ, Huyền Vũ, Câu Trần, Cô Thần, Quả Tú, Nguyệt Hư (Phá), Âm Thác, Nguyệt Hình (Phá), Sát Sư thì nên kiêng cự mọi việc.
  • Nếu phạm vào các sao: Không Phòng, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú, Nhân Cách, Nguyệt Hư thì kỵ cưới hỏi.
  • Nếu phạm vào các sao: Thiên Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Phá (Hư), Lục Bất Thành, Chu Tước thì phải kỵ khai trương cầu tài.
  • Nếu phạm vào các sao: Thiên Địa, Chuyển Sát, Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Địa Tặc, Nguyệt Kiến thì phải kỵ các việc động thổ.
  • Nếu phạm vào các sao:  Quỷ Khốc, Tứ Thời, Đại Mộ, Lỗ Ban Sát, Lôi Công, Thiên Ôn, Thiên Tặc, Thiên Hỏa thì tuyệt đối kiêng cự việc xây dựng nhà cửa, kho tàng.
  • Nếu phạm vào các sao: Phi Ma Sát, Chu Tước, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú thì không nên nhập trạch chuyển chỗ ở.
  • Nếu phạm vào sao Ngũ quỷ thì tuyệt đối không nên xuất hành đi xa.
  • Nếu phạm vào các sao: Quỷ Khốc, Từ Thời, Đại Mộ, Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng Phục, Tam Tang, Kiếp Sát thì không nên tiến hành làm lễ an táng hoặc cải táng.

Bước 6: Sau khi đã chọn được ngày tốt theo các bước trên thì ta chọn giờ tốt để thực hiện công việc.

Xem ngày tốt hôm nay ngày 11/1/2020

  • Lịch dương hôm nay: Thứ 7, ngày 11 tháng 1 năm 2020
  • Lịch âm hôm nay: Ngày 17/12/2019
  • Ngày Quý Sửu tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Kiến
  • Giờ tốt: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Nam - Tài Thần (tốt): Tây Bắc - Hạc Thần (xấu): Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên Quý, Yếu Yên
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước, Tam Tang, Không Phòng, Dương Thác
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Đánh giá tốt xấu Ngày xấu
Thứ 2, ngày 6 tháng 1 năm 2020
Âm lịch: Ngày 12/12/2019
  • Ngày Mậu Thân tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Nguy
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Nam - Tài Thần (tốt): Chính Nam - Hạc Thần (xấu): Tại thiên
  • Sao tốt: Thiên Quan, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa
  • Sao xấu: Lôi Công, Thổ Cấm
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Canh Dần - Giáp Dần
Đánh giá: Ngày tốt
Thứ 3, ngày 7 tháng 1 năm 2020
Âm lịch: Ngày 13/12/2019
  • Ngày Kỷ Dậu tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Thành
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Bắc - Tài Thần (tốt): Chính Nam - Hạc Thần (xấu): Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Thụ Tử, Câu Trận, Cô Thần, Lỗ Ban Sát
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Tân Mão - Ất Mão
Đánh giá: Ngày xấu
Thứ 4, ngày 8 tháng 1 năm 2020
Âm lịch: Ngày 14/12/2019
  • Ngày Canh Tuất tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Thu
  • Giờ tốt: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Tây Bắc - Tài Thần (tốt): Tây Nam - Hạc Thần (xấu): Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thánh Tâm, Đại Hồng Sa, Thanh Long
  • Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Hoang Vu, Ngũ Quỷ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Thìn - Mậu Thìn - Giáp Tuất
Đánh giá: Ngày tốt
Thứ 5, ngày 9 tháng 1 năm 2020
Âm lịch: Ngày 15/12/2019
  • Ngày Tân Hợi tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Khai
  • Giờ tốt: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Tây Nam - Tài Thần (tốt): Tây Nam - Hạc Thần (xấu): Đông Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Sinh Khí, Nguyệt Tài, Âm Đức, Ích Hậu, Dịch Mã, Phúc Hậu, Minh Đường
  • Sao xấu: Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Nhân Cách
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Ất Tỵ - Kỷ Tỵ - Ất Hợi
Đánh giá: Ngày tốt
Thứ 6, ngày 10 tháng 1 năm 2020
Âm lịch: Ngày 16/12/2019
  • Ngày Nhâm Tý tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Bế
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Chính Nam - Tài Thần (tốt): Tây Bắc - Hạc Thần (xấu): Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Cát Khánh, Tục Thế, Tục Hợp
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hỏa Tai, Hoàng Sa, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát, Thiên Địa
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Ngọ - Canh Ngọ - Bính Tuất - Bính Thìn
Đánh giá: Ngày xấu
Thứ 7, ngày 11 tháng 1 năm 2020
Âm lịch: Ngày 17/12/2019
  • Ngày Quý Sửu tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Kiến
  • Giờ tốt: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Nam - Tài Thần (tốt): Tây Bắc - Hạc Thần (xấu): Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên Quý, Yếu Yên
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước, Tam Tang, Không Phòng, Dương Thác
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Đánh giá: Ngày xấu
Chủ nhật, ngày 12 tháng 1 năm 2020
Âm lịch: Ngày 18/12/2019
  • Ngày Giáp Dần tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Trừ
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Bắc - Tài Thần (tốt): Đông Nam - Hạc Thần (xấu): Đông Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Tài, U Vi Tinh, Tuế Hợp
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Hoang Vu, Địa Tặc
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Thân - Bính Thân - Canh Ngọ - Canh Tý
Đánh giá: Ngày tốt

Các công cụ xem ngày tốt theo tuổi

Đang tải...
Đóng quảng cáo ✕