Xem ngày giờ tốt xấu từng công việc hợp tuổi gia chủ 2019

Xem ngày giờ tốt xấu là công cụ tra cứu danh sách ngày tốt, ngày xấu. Công việc nên làm, nên tránh trong ngày hôm nay, trong tuần, trong tháng, trong năm theo ngày tháng năm sinh tuổi gia chủ. Ngoài ra khi xem ngày tốt xấu thì các bạn có thể xem lịch tiết khí, sao chiếu, giờ tốt, hướng xuất hành và nhiều thông tin hữu ích khác miễn phí.

Tại sao phải xem ngày tốt xấu ?

Đã từ lâu khi ta quyết định làm một công việc quan trọng trọng đại với đời người như: cưới hỏi, làm nhà, khai trương, ma chay lễ tang.v.v. Chúng ta đều xem và chọn những ngày tốt đẹp nhất, để thực hiện công việc trọng đại đó. XEM NGÀY TỐT XẤU là việc lựa chọn ra các ngày tháng tốt xấu theo tuổi hay năm sinh của gia chủ cho từng công việc. Việc xem và chọn ngày tốt, xấu là rất tốt mong muốn có và nhận điều may mắn tốt đẹp sẽ đến với mình và tránh được nhiều nhất những bất trắc, trở ngại sẽ đến với mình.

Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp theo tuổi

Xem ngày giờ tốt xấu ngày đẹp theo ngày tháng năm sinh, theo tuổi là một việc cực kỳ quan trọng khi làm các công việc quan trọng trong đời.

Các bước cơ bản để xem ngày giờ tốt xấu

Dưới đây là hướng dẫn cách xem ngày tốt xấu theo tuổi ngày tháng năm sinh gia chủ:

Bước 1: Xác định tháng năm âm lịch bạn muốn lựa chọn ngày tốt cho từng công việc.
Bước 2: Dựa vào lịch vạn sự trong tháng ta sẽ lựa chọn ra các ngày tốt trong tháng, tránh các ngày xấu. Trên Tử vi vận số các bạn hãy chọn công cụ xem ngày tốt từng tháng để tra cứu.
Bước 3: Chọn ngày có trực và sao Nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
Bước 4: Xem chi tiết ngày hôm đó có phạm vào các ngày xấu như:

  • Nếu phạm vào các ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong thì tuyệt đối nên kỵ làm các công việc quan trọng.
  • Nếu phạm vào các ngày: Sát chủ, Hoang vu tứ quý, Không phòng thì tuyệt đối kiêng cự cưới hỏi và các việc liên quan đến động thổ làm nhà.

Bước 5: Sau khi đã chọn được ngày không phạm vào các ngày xấu thì ta xem sao chiếu trong ngày đó. Nếu phạm vào các trường hợp sau thì nên tránh thực hiện các công việc:

  • Nếu phạm vào những sao hung tinh: Sát Chủ, Thụ Tử, Thiên Hình, Thiên Lao, Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Đại Hao, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Yếm (Phá), Băng Tiêu, Ngọa Giải, Hà Khôi, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Chu Tước, Bạch Hổ, Huyền Vũ, Câu Trần, Cô Thần, Quả Tú, Nguyệt Hư (Phá), Âm Thác, Nguyệt Hình (Phá), Sát Sư thì nên kiêng cự mọi việc.
  • Nếu phạm vào các sao: Không Phòng, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú, Nhân Cách, Nguyệt Hư thì kỵ cưới hỏi.
  • Nếu phạm vào các sao: Thiên Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Phá (Hư), Lục Bất Thành, Chu Tước thì phải kỵ khai trương cầu tài.
  • Nếu phạm vào các sao: Thiên Địa, Chuyển Sát, Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Địa Tặc, Nguyệt Kiến thì phải kỵ các việc động thổ.
  • Nếu phạm vào các sao:  Quỷ Khốc, Tứ Thời, Đại Mộ, Lỗ Ban Sát, Lôi Công, Thiên Ôn, Thiên Tặc, Thiên Hỏa thì tuyệt đối kiêng cự việc xây dựng nhà cửa, kho tàng.
  • Nếu phạm vào các sao: Phi Ma Sát, Chu Tước, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú thì không nên nhập trạch chuyển chỗ ở.
  • Nếu phạm vào sao Ngũ quỷ thì tuyệt đối không nên xuất hành đi xa.
  • Nếu phạm vào các sao: Quỷ Khốc, Từ Thời, Đại Mộ, Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng Phục, Tam Tang, Kiếp Sát thì không nên tiến hành làm lễ an táng hoặc cải táng.

Bước 6: Sau khi đã chọn được ngày tốt theo các bước trên thì ta chọn giờ tốt để thực hiện công việc.

Xem ngày tốt hôm nay ngày 7/12/2019

  • Lịch dương hôm nay: Thứ 7, ngày 7 tháng 12 năm 2019
  • Lịch âm hôm nay: Ngày 12/11/2019
  • Ngày Mậu Dần tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Mãn
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Nam - Tài Thần (tốt): Chính Nam - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Thiên Phú, Thiên Mã, Lộc Khố, Phúc Sinh, Dịch Mã
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Hoàng Sa, Bạch Hổ, Quả Tú, Sát Chủ
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Canh Thân - Giáp Thân
Đánh giá tốt xấu Ngày xấu
Thứ 2, ngày 2 tháng 12 năm 2019
Âm lịch: Ngày 7/11/2019
  • Ngày Quý Dậu tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Thu
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Nam - Tài Thần (tốt): Tây Bắc - Hạc Thần (xấu): Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên Quý, Nguyệt Tài, U Vi Tinh, Mẫu Thương, Minh Đường
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Tiểu Hồng Sa, Địa Phá, Thần Cách, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lỗ Ban Sát, Không Phòng
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Ðinh Mão - Tân Mão - Đinh Dậu
Đánh giá: Ngày tốt
Thứ 3, ngày 3 tháng 12 năm 2019
Âm lịch: Ngày 8/11/2019
  • Ngày Giáp Tuất tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Khai
  • Giờ tốt: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Bắc - Tài Thần (tốt): Đông Nam - Hạc Thần (xấu): Tây Nam
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Sinh Khí, Đại Hồng Sa
  • Sao xấu: Hoang Vu, Vãng Vong, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Thìn - Canh Thìn - Canh Tuất
Đánh giá: Ngày xấu
Thứ 4, ngày 4 tháng 12 năm 2019
Âm lịch: Ngày 9/11/2019
  • Ngày Ất Hợi tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Bế
  • Giờ tốt: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Tây Bắc - Tài Thần (tốt): Đông Nam - Hạc Thần (xấu): Tây Nam
  • Sao tốt: Phúc Hậu
  • Sao xấu: Chu Tước, Tội Chỉ
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Quý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi
Đánh giá: Ngày xấu
Thứ 5, ngày 5 tháng 12 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/11/2019
  • Ngày Bính Tý tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Kiến
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Tây Nam - Tài Thần (tốt): Chính Đông - Hạc Thần (xấu): Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Tài, Mãn Đức Tinh, Kính Tâm, Quan Nhật
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Nguyệt Yếm, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Canh Ngọ - Mậu Ngọ
Đánh giá: Ngày tốt
Thứ 6, ngày 6 tháng 12 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/11/2019
  • Ngày Đinh Sửu tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Trừ
  • Giờ tốt: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Chính Nam - Tài Thần (tốt): Chính Đông - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Âm Đức, Phổ Hộ, Tục Hợp, Kim Đường
  • Sao xấu: Nhân Cách, Huyền Vũ, Tam Tang
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Tân Mùi - Kỷ Mùi
Đánh giá: Ngày tốt
Thứ 7, ngày 7 tháng 12 năm 2019
Âm lịch: Ngày 12/11/2019
  • Ngày Mậu Dần tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Mãn
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Nam - Tài Thần (tốt): Chính Nam - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Thiên Phú, Thiên Mã, Lộc Khố, Phúc Sinh, Dịch Mã
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Hoàng Sa, Bạch Hổ, Quả Tú, Sát Chủ
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Canh Thân - Giáp Thân
Đánh giá: Ngày xấu
Chủ nhật, ngày 8 tháng 12 năm 2019
Âm lịch: Ngày 13/11/2019
  • Ngày Kỷ Mão tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Bình
  • Giờ tốt: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Hướng xuất hành: Hỉ Thần (tốt): Đông Bắc - Tài Thần (tốt): Chính Nam - Hạc Thần (xấu): Chính Tây
  • Sao tốt: Thiên Thành, Tuế Hợp, Hoạt Điệu, Dân nhật, Thời đức, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hao, Thụ Tử, Địa Tặc, Lục Bất thành, Nguyệt Hình
  • Tuổi xung khắc trong ngày: Tân Dậu - Ất Dậu
Đánh giá: Ngày tốt

Các công cụ xem ngày tốt theo tuổi