Lịch âm thứ ba ngày 12 tháng 2 năm 2019

Âm lịch hôm nay là công cụ giúp bạn tra cứu dương lịch, lịch âm ngày hôm nay, ngày mai hay một ngày khác một cách dễ dàng. Tại đây, bạn sẽ được xem tất cả thông tin về tử vi trong ngày như: hôm nay ngày tốt hay xấu; trực; tiết khí; hướng xuất hành tốt xấu; giờ tốt xấu; việc tốt nên làm; việc xấu kiêng cự… để từ đó giúp bạn có những lựa chọn tốt nhất.

Ngoài việc tra cứ ngày hôm nay, ngày mai hay bất kỳ ngày khác thì bạn còn dễ dàng tra cứu lịch âm dương từng tháng trong năm 2019. Tại đây bạn dễ dàng tra cứu danh sách ngày âm dương tốt xấu trong năm Kỷ Hợi 2019.

Xem ngày âm lịch lịch âm hôm nay là ngay bao nhiêu ?

Tra cứu ngày âm lịch hôm nay bao nhiêu là ngày tốt hay xấu năm 2019

Bạn đang xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2019 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 8 tháng 1 năm 2019. Âm lịch là ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi, mệnh Kim. Ngày này là ngày tốt, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 12 tháng 2 năm 2019

Âm lịch nhằm ngày 8 tháng 1 năm 2019

Tử vi ngày 12 tháng 2 năm 2019

Chi tiết ngày 12 tháng 2 năm 2019
Dương lịch
Âm lịch
Tháng 2
12
Tháng 1 (Thiếu)
8
Thứ ba

🐉

Ngày Canh Thìn, Tháng Bính Dần
Giờ Bính Tý, Tiết Lập xuân
Là ngày Kim Quỹ Hoàng đạo, Trực Mãn

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo: Ngày tốt cho việc cưới hỏi
  • Ngày Không phòng: Kỵ các ngày cưới gả, làm nhà

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐯 Dần (3 - 5h)🐉 Thìn (7 - 9h)🐍 Tỵ (9 - 11h)
🐵 Thân (15 - 17h)🐓 Dậu (17 - 19h)🐷 Hợi (21 - 23h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐁 Tý (23 - 1h)🐮 Sửu (1 - 3h)🐱 Mão (5 - 7h)
🐎 Ngọ (11 - 13h)🐏 Mùi (13 - 15h)🐶 Tuất (19 - 21h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 06:28:34
  • Chính trưa: 12:10:48
  • Giờ mặt trời lặn: 17:53:02
  • Độ dài ban ngày: 11:24:28

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 11:04:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 00:00:00
  • Độ dài mặt trăng: 11:4:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất - Mậu Tuất - Giáp Thìn
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Thân - Nhâm Thân - Nhâm Tuất - Nhâm Thìn

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Tây Bắc - ☑ Tài Thần : Tây Nam - ❎ Hạc Thần : Chính Tây

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Mãn

  • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
  • Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nạp đơn sớ

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Dự

  • Nên làm: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
  • Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
  • Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt, tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết, tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.

✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: Thiên Phú, Thiên Tài, Lộc Khố
  • ⭐ Sao xấu: Trùng Phục, Thổ Ôn, Thiên Tặc, Cửu Không, Quả Tú, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Tốc hỷ: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

  • Xích khấu: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Đại an: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.