Danh sách các ngày tốt, ngày đẹp tháng 1 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt tháng 1 năm 2019, ngày đẹp tháng 1 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 1 năm 2019, lịch tháng 1/2019. Tra cứu trong tháng 1 này có những ngày nào đẹp, ngày nào tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó. Đồng thời xem tháng 1/2019 là tháng con gì, có bao nhiêu ngày, tháng thiếu hay đủ. Từ đó lên kế hoạch sắp xếp ngày tốt để thực hiện các công việc quan trọng như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, mua xe, nhập trạch chuyển nhà, cưới hỏi nạp tài... trong tháng 1 năm 2019.

Xem ngày tốt tháng 1 năm 2019

Danh sách ngày tốt ngày đẹp tháng 1 năm 2019

Thông tin lịch âm dương tháng 1 năm 2019

Dương lịch tháng 1 là tháng thứ 1 theo lịch Gregorius. Trong tháng 1 năm 2019 có 31 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/1/2019 ngày kết thúc là ngày 31/1/2019.Dương lịch tháng 1 năm 2019 nhằm âm lịch tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất. Ngày âm lịch trong tháng bắt đầu từ ngày 2458485 đến ngày 2458515 theo lịch Julius.

Trong tháng 1 năm 2019 có 15 ngày tốt ngày đẹp để thực hiện các công việc tốt quan trọng và có 16 ngày xấu cần xem xét cần tránh thực hiện các việc quan trọng trong (trừ việc ma chay).

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2019

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu tháng 1 năm 2019 ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong... Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại bài viết xem ngày tốt xấu.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc đó.

Danh sách 15 ngày tốt, ngày đẹp tháng 1 năm 2019

Ngày đẹp tháng 1 năm 2019 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch... Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Lịch dương Thứ năm, ngày 3 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 28/11/2018
  • Ngày Canh Tý tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Tài, Mãn Đức Tinh, Kính Tâm, Quan Nhật.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Nguyệt Yếm, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát, Thiên Địa.
Lịch dương Thứ sáu, ngày 4 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 29/11/2018
  • Ngày Tân Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Địa Tài, Âm Đức, Phổ Hộ, Tục Hợp, Kim Đường.
  • Sao xấu: Nhân Cách, Huyền Vũ, Tam Tang.
Lịch dương Chủ nhật, ngày 6 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 1/12/2018
  • Ngày Quý Mão tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Phú, Địa Tài, Lộc Khố, Dân nhật, Thời đức, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Ôn, Phi Ma Sát, Quả Tú.
Lịch dương Thứ ba, ngày 8 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 3/12/2018
  • Ngày Ất Tỵ tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Thành, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Cửu Không, Tội Chỉ, Ly Sàng.
Lịch dương Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 6/12/2018
  • Ngày Mậu Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quan, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Lôi Công, Thổ Cấm.
Lịch dương Chủ nhật, ngày 13 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 8/12/2018
  • Ngày Canh Tuất tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thánh Tâm, Đại Hồng Sa, Thanh Long.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Hoang Vu, Ngũ Quỷ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc.
Lịch dương Thứ hai, ngày 14 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 9/12/2018
  • Ngày Tân Hợi tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Khai
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Sinh Khí, Nguyệt Tài, Âm Đức, Ích Hậu, Dịch Mã, Phúc Hậu, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Nhân Cách.
Lịch dương Thứ năm, ngày 17 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 12/12/2018
  • Ngày Giáp Dần tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Tài, U Vi Tinh, Tuế Hợp.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Hoang Vu, Địa Tặc.
Lịch dương Thứ sáu, ngày 18 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 13/12/2018
  • Ngày Ất Mão tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phú, Địa Tài, Lộc Khố, Dân nhật, Thời đức, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Ôn, Phi Ma Sát, Quả Tú.
Lịch dương Chủ nhật, ngày 20 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 15/12/2018
  • Ngày Đinh Tỵ tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Thành, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Cửu Không, Tội Chỉ, Ly Sàng.
Lịch dương Thứ tư, ngày 23 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 18/12/2018
  • Ngày Canh Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Lôi Công, Thổ Cấm.
Lịch dương Thứ sáu, ngày 25 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 20/12/2018
  • Ngày Nhâm Tuất tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thánh Tâm, Đại Hồng Sa, Thanh Long.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Hoang Vu, Ngũ Quỷ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc.
Lịch dương Thứ bảy, ngày 26 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 21/12/2018
  • Ngày Quý Hợi tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Khai
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Sinh Khí, Nguyệt Tài, Âm Đức, Ích Hậu, Dịch Mã, Phúc Hậu, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Nhân Cách, Âm Thác.
Lịch dương Thứ ba, ngày 29 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 24/12/2018
  • Ngày Bính Dần tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Tài, U Vi Tinh, Tuế Hợp.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Hoang Vu, Địa Tặc.
Lịch dương Thứ tư, ngày 30 tháng 1 năm 2019
Lịch âm ngày 25/12/2018
  • Ngày Đinh Mão tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phú, Địa Tài, Lộc Khố, Dân nhật, Thời đức, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Ôn, Phi Ma Sát, Quả Tú.

Danh sách 16 ngày xấu, hắc đạo tháng 1 năm 2019

Ngày xấu tháng 1 năm 2019 là các ngày kiêng kỵ không nên thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch, mua xe... Trường hợp bất đắc dĩ phải chọn các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì gia chủ cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện. Sẽ tránh được một số điều xấu nhưng tuyệt đối tránh những ngày này.

Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/11/2018
  • Ngày Mậu Tuất tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Đông chí, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Vãng Vong, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc.
Thứ tư, ngày 2 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 27/11/2018
  • Ngày Kỷ Hợi tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Đông chí, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Phúc Hậu.
  • Sao xấu: Chu Tước, Tội Chỉ.
Thứ bảy, ngày 5 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 30/11/2018
  • Ngày Nhâm Dần tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Phú, Thiên Mã, Lộc Khố, Phúc Sinh, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Hoàng Sa, Bạch Hổ, Quả Tú, Sát Chủ.
Thứ hai, ngày 7 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/12/2018
  • Ngày Giáp Thìn tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Bạch Hổ, Sát Chủ.
Thứ tư, ngày 9 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/12/2018
  • Ngày Bính Ngọ tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Minh Tinh, Kính Tâm, Giải Thần.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa.
Thứ năm, ngày 10 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 5/12/2018
  • Ngày Đinh Mùi tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Thần Cách, Huyền Vũ.
Thứ bảy, ngày 12 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 7/12/2018
  • Ngày Kỷ Dậu tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Thụ Tử, Câu Trận, Cô Thần, Lỗ Ban Sát.
Thứ ba, ngày 15 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/12/2018
  • Ngày Nhâm Tý tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Cát Khánh, Tục Thế, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hỏa Tai, Hoàng Sa, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát, Thiên Địa.
Thứ tư, ngày 16 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/12/2018
  • Ngày Quý Sửu tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Yếu Yên.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước, Tam Tang, Không Phòng, Dương Thác.
Thứ bảy, ngày 19 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 14/12/2018
  • Ngày Bính Thìn tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Mã.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Bạch Hổ, Sát Chủ.
Thứ hai, ngày 21 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/12/2018
  • Ngày Mậu Ngọ tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Minh Tinh, Kính Tâm, Giải Thần.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa.
Thứ ba, ngày 22 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/12/2018
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Thần Cách, Huyền Vũ.
Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 19/12/2018
  • Ngày Tân Dậu tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Thụ Tử, Câu Trận, Cô Thần, Lỗ Ban Sát.
Chủ nhật, ngày 27 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/12/2018
  • Ngày Giáp Tý tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Xá, Cát Khánh, Tục Thế, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hỏa Tai, Hoàng Sa, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát.
Thứ hai, ngày 28 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 23/12/2018
  • Ngày Ất Sửu tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Yếu Yên.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước, Tam Tang, Không Phòng.
Thứ năm, ngày 31 tháng 1 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/12/2018
  • Ngày Mậu Thìn tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Mã.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Bạch Hổ, Sát Chủ.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 1/2019

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 1 năm 2019 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 1 năm 2019

HaiBaNămSáuBảyC.N
1
26
2
27
3
28
4
29
5
30
6
1/12
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
31
26

Phía trên là danh sách ngày tốt, ngày xấu các ngày trong tháng 1 năm 2019. Để xem ngày tốt cho các công việc khác như khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành... theo tuổi của gia chủ. Gia chủ đừng quên xem bài viết xem ngày tốt xấu để tra ngày thực hiện từng công việc quan trọng trong tháng.