Danh sách các ngày tốt, ngày đẹp tháng 11 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt tháng 11 năm 2019, ngày đẹp tháng 11 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 11 năm 2019, lịch tháng 11/2019. Tra cứu trong tháng 11 này có những ngày nào đẹp, ngày tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó, tuổi xung khắc với ngày. Xem để lên kế hoạch thực hiện công việc tốt nên làm như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, mua xe, nhập trạch chuyển nhà, cưới hỏi nạp tài... trong tháng 11 năm 2019.

Xem ngày tốt tháng 11 năm 2019

Danh sách ngày tốt ngày đẹp tháng 11 năm 2019

Dương lịch tháng 11 năm 2019

Dương lịch tháng 11 là tháng thứ 11 theo lịch Gregorius. Trong tháng 11 năm 2019 có 30 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/11/2019 ngày kết thúc là ngày 30/11/2019.

Âm lịch tháng 10 năm 2019

Dương lịch tháng 11 năm 2019 nhằm âm lịch tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi.

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2019

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu tháng 11 năm 2019 ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong... Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại bài viết xem ngày tốt xấu theo tuổi.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc đó.

Trong tháng 11 năm 2019 có 14 ngày tốt ngày đẹp để thực hiện các công việc tốt quan trọng và có 16 ngày xấu cần xem xét cần tránh thực hiện các việc quan trọng trong (trừ việc ma chay). Dưới đây là chi tiết các ngày tốt xấu:

Danh sách 14 ngày tốt, ngày đẹp tháng 11 năm 2019

Ngày đẹp tháng 11 năm 2019 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch... Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Chủ nhật, ngày 3 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 7/10/2019
  • Ngày Giáp Thìn tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quan, Tuế Hợp, Giải Thần, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Địa Tặc, Tội Chỉ.
Thứ ba, ngày 5 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 9/10/2019
  • Ngày Bính Ngọ tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Giải, Hoạt Điệu, Phổ Hộ, Thanh Long.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Hoàng Sa.
Thứ tư, ngày 6 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/10/2019
  • Ngày Đinh Mùi tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Minh Đường.
  • Sao xấu: Vãng Vong, Cô Thần.
Thứ bảy, ngày 9 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 13/10/2019
  • Ngày Canh Tuất tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Tài, Cát Khánh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc.
Chủ nhật, ngày 10 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 14/10/2019
  • Ngày Tân Hợi tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Địa Tài, Tục Thế, Phúc Hậu, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Hỏa Tai, Lục Bất thành, Thần Cách, Ngũ Quỷ, Cửu Không, Lôi Công, Nguyệt Hình.
Thứ ba, ngày 12 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/10/2019
  • Ngày Quý Sửu tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Phú, Thiên Thành, Lộc Khố, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Câu Trận, Quả Tú, Tam Tang, Âm Thác.
Thứ sáu, ngày 15 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 19/10/2019
  • Ngày Bính Thìn tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quan, Tuế Hợp, Giải Thần, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Địa Tặc, Tội Chỉ.
Chủ nhật, ngày 17 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 21/10/2019
  • Ngày Mậu Ngọ tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Giải, Hoạt Điệu, Phổ Hộ, Thanh Long.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Hoàng Sa.
Thứ hai, ngày 18 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/10/2019
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Minh Đường.
  • Sao xấu: Vãng Vong, Cô Thần.
Thứ năm, ngày 21 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 25/10/2019
  • Ngày Nhâm Tuất tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Tài, Cát Khánh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc.
Thứ sáu, ngày 22 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/10/2019
  • Ngày Quý Hợi tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Địa Tài, Tục Thế, Phúc Hậu, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Hỏa Tai, Lục Bất thành, Thần Cách, Ngũ Quỷ, Cửu Không, Lôi Công, Nguyệt Hình, Dương Thác.
Chủ nhật, ngày 24 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/10/2019
  • Ngày Ất Sửu tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Thiên Phú, Thiên Thành, Lộc Khố, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Câu Trận, Quả Tú, Tam Tang.
Thứ ba, ngày 26 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 1/11/2019
  • Ngày Đinh Mão tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Thành, Tuế Hợp, Hoạt Điệu, Dân nhật, Thời đức, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hao, Thụ Tử, Địa Tặc, Lục Bất thành, Nguyệt Hình.
Thứ sáu, ngày 29 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/11/2019
  • Ngày Canh Ngọ tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quan, Giải Thần, Tục Thế.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Hỏa Tai, Phi Ma Sát, Ngũ Hư.

Danh sách 16 ngày xấu, hắc đạo tháng 11 năm 2019

Ngày xấu tháng 11 năm 2019 là các ngày kiêng kỵ không nên thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch, mua xe... Trường hợp bất đắc dĩ phải chọn các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì gia chủ cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện. Sẽ tránh được một số điều xấu nhưng tuyệt đối tránh những ngày này.

Thứ sáu, ngày 1 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 5/10/2019
  • Ngày Nhâm Dần tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Sương giáng, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Minh Tinh, Ngũ Phú, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Tiểu Hao, Hoang Vu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Ngũ Hư.
Thứ bảy, ngày 2 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 6/10/2019
  • Ngày Quý Mão tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Sương giáng, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Nhân Cách, Huyền Vũ.
Thứ hai, ngày 4 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 8/10/2019
  • Ngày Ất Tỵ tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Sương giáng, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Kính Tâm, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Ly Sàng.
Thứ năm, ngày 7 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/10/2019
  • Ngày Mậu Thân tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Sương giáng, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Mẫu Thương, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Phá, Thụ Tử, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Thổ Cấm, Không Phòng.
Thứ sáu, ngày 8 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 12/10/2019
  • Ngày Kỷ Dậu tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Lập đông, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí, Thánh Tâm, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Phi Ma Sát, Chu Tước, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát.
Thứ hai, ngày 11 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 15/10/2019
  • Ngày Nhâm Tý tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Lập đông, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, U Vi Tinh, Yếu Yên.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Bạch Hổ, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát, Thiên Địa.
Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/10/2019
  • Ngày Giáp Dần tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Lập đông, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Minh Tinh, Ngũ Phú, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Hoang Vu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Ngũ Hư.
Thứ năm, ngày 14 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 18/10/2019
  • Ngày Ất Mão tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Lập đông, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Nhân Cách, Huyền Vũ.
Thứ bảy, ngày 16 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 20/10/2019
  • Ngày Đinh Tỵ tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Lập đông, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Kính Tâm, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Ly Sàng.
Thứ ba, ngày 19 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 23/10/2019
  • Ngày Canh Thân tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Lập đông, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Phá, Thụ Tử, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Thổ Cấm, Không Phòng.
Thứ tư, ngày 20 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 24/10/2019
  • Ngày Tân Dậu tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Lập đông, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Thánh Tâm, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Phi Ma Sát, Chu Tước, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát.
Thứ bảy, ngày 23 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 27/10/2019
  • Ngày Giáp Tý tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Xá, Thiên Mã, U Vi Tinh, Yếu Yên.
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát.
Thứ hai, ngày 25 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 29/10/2019
  • Ngày Bính Dần tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Minh Tinh, Ngũ Phú, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Hoang Vu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Ngũ Hư.
Thứ tư, ngày 27 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/11/2019
  • Ngày Mậu Thìn tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù.
Thứ năm, ngày 28 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 3/11/2019
  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Ngũ Phú, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Lôi Công, Ly Sàng.
Thứ bảy, ngày 30 tháng 11 năm 2019
Âm lịch: Ngày 5/11/2019
  • Ngày Tân Mùi tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Cát Khánh, Nguyệt Giải, Yếu Yên.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Quỷ, Câu Trận.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 11/2019

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 11 năm 2019 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 11 năm 2019

HaiBaNămSáuBảyC.N
1
5
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
23
27
24
28
25
29
26
1/11
27
2
28
3
29
4
30
5

Phía trên là danh sách ngày tốt, ngày xấu các ngày trong tháng 11 năm 2019. Để xem ngày tốt cho các công việc khác như khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành... theo tuổi của gia chủ. Gia chủ đừng quên xem bài viết xem ngày tốt xấu để tra ngày thực hiện từng công việc quan trọng trong tháng.