Danh sách các ngày tốt, ngày đẹp tháng 5 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt tháng 5 năm 2019, ngày đẹp tháng 5 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 5 năm 2019, lịch tháng 5/2019. Tra cứu trong tháng 5 này có những ngày nào đẹp, ngày tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó, tuổi xung khắc với ngày. Xem để lên kế hoạch thực hiện công việc tốt nên làm như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, mua xe, nhập trạch chuyển nhà, cưới hỏi nạp tài... trong tháng 5 năm 2019.

Xem ngày tốt tháng 5 năm 2019

Danh sách ngày tốt ngày đẹp tháng 5 năm 2019

Dương lịch tháng 5 năm 2019

Dương lịch tháng 5 là tháng thứ 5 theo lịch Gregorius. Trong tháng 5 năm 2019 có 31 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/5/2019 ngày kết thúc là ngày 31/5/2019.

Âm lịch tháng 4 năm 2019

Dương lịch tháng 5 năm 2019 nhằm âm lịch tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi.

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2019

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu tháng 5 năm 2019 ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong... Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại bài viết xem ngày tốt xấu theo tuổi.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc đó.

Trong tháng 5 năm 2019 có 14 ngày tốt ngày đẹp để thực hiện các công việc tốt quan trọng và có 17 ngày xấu cần xem xét cần tránh thực hiện các việc quan trọng trong (trừ việc ma chay). Dưới đây là chi tiết các ngày tốt xấu:

Danh sách 14 ngày tốt, ngày đẹp tháng 5 năm 2019

Ngày đẹp tháng 5 năm 2019 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch... Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/3/2019
  • Ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Thành, Cát Khánh, Tuế Hợp, Mẫu Thương, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Thụ Tử, Địa Tặc, Thổ Cấm.
Thứ ba, ngày 7 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 3/4/2019
  • Ngày Giáp Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không, Thiên Quan, Phúc Sinh, Cát Khánh, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ năm, ngày 9 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 5/4/2019
  • Ngày Bính Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, Thiên Xá, Thánh Tâm, U Vi Tinh, Thanh Long.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Hoàng Sa, Nguyệt Kiến, Ly Sàng, Thiên Địa.
Thứ sáu, ngày 10 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 6/4/2019
  • Ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Phú, Nguyệt Tài, Lộc Khố, Ích Hậu, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Cửu Không, Quả Tú, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Âm Thác.
Thứ hai, ngày 13 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 9/4/2019
  • Ngày Canh Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Tài, Tuế Hợp, Giải Thần.
  • Sao xấu: Địa Tặc, Không Phòng, Quỷ Khốc.
Thứ ba, ngày 14 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/4/2019
  • Ngày Tân Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Phúc, Địa Tài, Dịch Mã, Kim Đường.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Thần Cách, Vãng Vong.
Thứ năm, ngày 16 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 12/4/2019
  • Ngày Quý Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Thiên Hỷ, Thiên Thành, Tam Hợp, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô Thần, Tội Chỉ.
Chủ nhật, ngày 19 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 15/4/2019
  • Ngày Bính Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, Thiên Quan, Phúc Sinh, Cát Khánh, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ ba, ngày 21 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/4/2019
  • Ngày Mậu Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Thánh Tâm, U Vi Tinh, Thanh Long.
  • Sao xấu: Hoàng Sa, Nguyệt Kiến, Ly Sàng.
Thứ tư, ngày 22 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 18/4/2019
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Phú, Nguyệt Tài, Lộc Khố, Ích Hậu, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Cửu Không, Quả Tú, Phủ Đầu Dát, Tam Tang.
Thứ bảy, ngày 25 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 21/4/2019
  • Ngày Nhâm Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Tài, Tuế Hợp, Giải Thần.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Địa Tặc, Không Phòng, Quỷ Khốc.
Chủ nhật, ngày 26 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/4/2019
  • Ngày Quý Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Địa Tài, Dịch Mã, Kim Đường.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Thần Cách, Vãng Vong.
Thứ ba, ngày 28 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 24/4/2019
  • Ngày Ất Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thành, Tam Hợp, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô Thần, Tội Chỉ.
Thứ sáu, ngày 31 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 27/4/2019
  • Ngày Mậu Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quan, Phúc Sinh, Cát Khánh, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.

Danh sách 17 ngày xấu, hắc đạo tháng 5 năm 2019

Ngày xấu tháng 5 năm 2019 là các ngày kiêng kỵ không nên thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch, mua xe... Trường hợp bất đắc dĩ phải chọn các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì gia chủ cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện. Sẽ tránh được một số điều xấu nhưng tuyệt đối tránh những ngày này.

Thứ tư, ngày 1 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 27/3/2019
  • Ngày Mậu Tuất tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Cửu Không, Bạch Hổ, Quỷ Khốc.
Thứ sáu, ngày 3 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 29/3/2019
  • Ngày Canh Tý tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Hỷ, Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Hoàng Sa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Không Phòng.
Thứ bảy, ngày 4 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 30/3/2019
  • Ngày Tân Sửu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: U Vi Tinh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Địa Phá, Hoang Vu, Thần Cách, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả.
Chủ nhật, ngày 5 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 1/4/2019
  • Ngày Nhâm Dần tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Minh Tinh, Kính Tâm, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Thổ Cấm, Ly Sàng.
Thứ hai, ngày 6 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/4/2019
  • Ngày Quý Mão tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Lập hạ, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Sinh Khí, Âm Đức, Phổ Hộ, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Nhân Cách, Phi Ma Sát, Huyền Vũ, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát.
Thứ tư, ngày 8 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/4/2019
  • Ngày Ất Tỵ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Lập hạ, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Thụ Tử, Lục Bất thành.
Thứ bảy, ngày 11 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 7/4/2019
  • Ngày Mậu Thân tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Lập hạ, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Ngũ Phú, Tục Thế, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Hoang Vu, Hỏa Tai, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Nguyệt Hình, Ngũ Hư.
Chủ nhật, ngày 12 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 8/4/2019
  • Ngày Kỷ Dậu tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Lập hạ, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hợp, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Ngũ Quỷ, Chu Tước.
Thứ tư, ngày 15 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/4/2019
  • Ngày Nhâm Tý tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Lập hạ, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Mã, Hoạt Điệu.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thiên Lại, Hoang Vu, Bạch Hổ.
Thứ sáu, ngày 17 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 13/4/2019
  • Ngày Giáp Dần tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Lập hạ, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không, Minh Tinh, Kính Tâm, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Thổ Cấm, Ly Sàng.
Thứ bảy, ngày 18 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 14/4/2019
  • Ngày Ất Mão tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Lập hạ, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí, Âm Đức, Phổ Hộ, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Nhân Cách, Phi Ma Sát, Huyền Vũ, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát.
Thứ hai, ngày 20 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/4/2019
  • Ngày Đinh Tỵ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Lập hạ, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Thụ Tử, Lục Bất thành, Dương Thác.
Thứ năm, ngày 23 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 19/4/2019
  • Ngày Canh Thân tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Ngũ Phú, Tục Thế, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Hoang Vu, Hỏa Tai, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Nguyệt Hình, Ngũ Hư.
Thứ sáu, ngày 24 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 20/4/2019
  • Ngày Tân Dậu tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Phúc, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hợp, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Ngũ Quỷ, Chu Tước.
Thứ hai, ngày 27 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 23/4/2019
  • Ngày Giáp Tý tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không, Thiên Mã, Hoạt Điệu.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Bạch Hổ.
Thứ tư, ngày 29 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 25/4/2019
  • Ngày Bính Dần tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, Minh Tinh, Kính Tâm, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Thổ Cấm, Ly Sàng.
Thứ năm, ngày 30 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/4/2019
  • Ngày Đinh Mão tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Sinh Khí, Âm Đức, Phổ Hộ, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Nhân Cách, Phi Ma Sát, Huyền Vũ, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 5/2019

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 5 năm 2019 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 5 năm 2019

HaiBaNămSáuBảyC.N
1
27
2
28
3
29
4
30
5
1/4
6
2
7
3
8
4
9
5
10
6
11
7
12
8
13
9
14
10
15
11
16
12
17
13
18
14
19
15
20
16
21
17
22
18
23
19
24
20
25
21
26
22
27
23
28
24
29
25
30
26
31
27

Phía trên là danh sách ngày tốt, ngày xấu các ngày trong tháng 5 năm 2019. Để xem ngày tốt cho các công việc khác như khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành... theo tuổi của gia chủ. Gia chủ đừng quên xem bài viết xem ngày tốt xấu để tra ngày thực hiện từng công việc quan trọng trong tháng.