Danh sách các ngày tốt, ngày đẹp tháng 6 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt tháng 6 năm 2019, ngày đẹp tháng 6 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 6 năm 2019, lịch tháng 6/2019. Tra cứu trong tháng 6 này có những ngày nào đẹp, ngày nào tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó. Đồng thời xem tháng 6/2019 là tháng con gì, có bao nhiêu ngày, tháng thiếu hay đủ. Từ đó lên kế hoạch sắp xếp ngày tốt để thực hiện các công việc quan trọng như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, mua xe, nhập trạch chuyển nhà, cưới hỏi nạp tài... trong tháng 6 năm 2019.

Xem ngày tốt tháng 6 năm 2019

Danh sách ngày tốt ngày đẹp tháng 6 năm 2019

Thông tin lịch âm dương tháng 6 năm 2019

Dương lịch tháng 6 là tháng thứ 6 theo lịch Gregorius. Trong tháng 6 năm 2019 có 30 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/6/2019 ngày kết thúc là ngày 30/6/2019.Dương lịch tháng 6 năm 2019 nhằm âm lịch tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi. Ngày âm lịch trong tháng bắt đầu từ ngày 2458636 đến ngày 2458665 theo lịch Julius.

Trong tháng 6 năm 2019 có 15 ngày tốt ngày đẹp để thực hiện các công việc tốt quan trọng và có 15 ngày xấu cần xem xét cần tránh thực hiện các việc quan trọng trong (trừ việc ma chay).

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2019

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu tháng 6 năm 2019 ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong... Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại bài viết xem ngày tốt xấu.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc đó.

Danh sách 15 ngày tốt, ngày đẹp tháng 6 năm 2019

Ngày đẹp tháng 6 năm 2019 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch... Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Lịch dương Chủ nhật, ngày 2 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 29/4/2019
  • Ngày Canh Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Xá, Thánh Tâm, U Vi Tinh, Thanh Long.
  • Sao xấu: Hoàng Sa, Nguyệt Kiến, Ly Sàng.
Lịch dương Thứ ba, ngày 4 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 2/5/2019
  • Ngày Nhâm Thân tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Phú, Lộc Khố, Dịch Mã, Thanh Long.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Quả Tú, Sát Chủ, Tội Chỉ.
Lịch dương Thứ tư, ngày 5 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 3/5/2019
  • Ngày Quý Dậu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Tài, Kính Tâm, Tuế Hợp, Hoạt Điệu, Dân nhật, Thời đức, Hoàng Ân, Minh Đường.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Địa Tặc, Lục Bất thành, Thần Cách.
Lịch dương Thứ bảy, ngày 8 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 6/5/2019
  • Ngày Bính Tý tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Mang chủng, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Tài, Giải Thần.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Nguyệt Phá, Thụ Tử, Hoang Vu, Thiên Tặc, Phi Ma Sát, Ngũ Hư.
Lịch dương Chủ nhật, ngày 9 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 7/5/2019
  • Ngày Đinh Sửu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Mang chủng, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Địa Tài, Thánh Tâm, Cát Khánh, Âm Đức, Kim Đường.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Nguyệt Phá, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Huyền Vũ.
Lịch dương Thứ ba, ngày 11 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 9/5/2019
  • Ngày Kỷ Mão tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Mang chủng, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Thành, U Vi Tinh, Tục Thế, Mẫu Thương, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Địa Phá, Hỏa Tai, Ngũ Quỷ, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Vãng Vong, Cửu Không, Lỗ Ban Sát.
Lịch dương Thứ sáu, ngày 14 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 12/5/2019
  • Ngày Nhâm Ngọ tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Mang chủng, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Quan, Mãn Đức Tinh, Quan Nhật.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Nguyệt Yếm, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ly Sàng.
Lịch dương Chủ nhật, ngày 16 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 14/5/2019
  • Ngày Giáp Thân tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Mang chủng, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Phú, Lộc Khố, Dịch Mã, Thanh Long.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Quả Tú, Sát Chủ, Tội Chỉ.
Lịch dương Thứ hai, ngày 17 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 15/5/2019
  • Ngày Ất Dậu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Mang chủng, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Tài, Kính Tâm, Tuế Hợp, Hoạt Điệu, Dân nhật, Thời đức, Hoàng Ân, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Địa Tặc, Lục Bất thành, Thần Cách.
Lịch dương Thứ năm, ngày 20 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 18/5/2019
  • Ngày Mậu Tý tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Mang chủng, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Tài, Giải Thần.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Nguyệt Phá, Thụ Tử, Hoang Vu, Thiên Tặc, Phi Ma Sát, Ngũ Hư.
Lịch dương Thứ sáu, ngày 21 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 19/5/2019
  • Ngày Kỷ Sửu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Địa Tài, Thánh Tâm, Cát Khánh, Âm Đức, Kim Đường.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Huyền Vũ.
Lịch dương Chủ nhật, ngày 23 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 21/5/2019
  • Ngày Tân Mão tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Thành, U Vi Tinh, Tục Thế, Mẫu Thương, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Địa Phá, Hỏa Tai, Ngũ Quỷ, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Vãng Vong, Cửu Không, Lỗ Ban Sát.
Lịch dương Thứ tư, ngày 26 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 24/5/2019
  • Ngày Giáp Ngọ tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quan, Mãn Đức Tinh, Quan Nhật.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Nguyệt Yếm, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ly Sàng.
Lịch dương Thứ sáu, ngày 28 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 26/5/2019
  • Ngày Bính Thân tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Phú, Lộc Khố, Dịch Mã, Thanh Long.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Quả Tú, Sát Chủ, Tội Chỉ.
Lịch dương Thứ bảy, ngày 29 tháng 6 năm 2019
Lịch âm ngày 27/5/2019
  • Ngày Đinh Dậu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Nguyệt Tài, Kính Tâm, Tuế Hợp, Hoạt Điệu, Dân nhật, Thời đức, Hoàng Ân, Minh Đường.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Địa Tặc, Lục Bất thành, Thần Cách.

Danh sách 15 ngày xấu, hắc đạo tháng 6 năm 2019

Ngày xấu tháng 6 năm 2019 là các ngày kiêng kỵ không nên thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch, mua xe... Trường hợp bất đắc dĩ phải chọn các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì gia chủ cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện. Sẽ tránh được một số điều xấu nhưng tuyệt đối tránh những ngày này.

Thứ bảy, ngày 1 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/4/2019
  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Thụ Tử, Lục Bất thành.
Thứ hai, ngày 3 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 1/5/2019
  • Ngày Tân Mùi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ Đầu Dát, Tam Tang.
Thứ năm, ngày 6 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/5/2019
  • Ngày Giáp Tuất tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Mang chủng, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Tam Hợp.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Quỷ Khốc.
Thứ sáu, ngày 7 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 5/5/2019
  • Ngày Ất Hợi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Mang chủng, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Chu Tước, Không Phòng.
Thứ hai, ngày 10 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 8/5/2019
  • Ngày Mậu Dần tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Mang chủng, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Đức Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Ích Hậu, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Hoàng Sa, Bạch Hổ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cấm, Ly Sàng.
Thứ tư, ngày 12 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/5/2019
  • Ngày Canh Thìn tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Mang chủng, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Minh Tinh, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ năm, ngày 13 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/5/2019
  • Ngày Tân Tỵ tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Mang chủng, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: .
Thứ bảy, ngày 15 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 13/5/2019
  • Ngày Quý Mùi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Mang chủng, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Tục Hợp.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Câu Trận, Phủ Đầu Dát, Tam Tang.
Thứ ba, ngày 18 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/5/2019
  • Ngày Bính Tuất tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Mang chủng, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Tam Hợp.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Quỷ Khốc, Tứ Thời Đại Mộ.
Thứ tư, ngày 19 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/5/2019
  • Ngày Đinh Hợi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Mang chủng, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Kiếp Sát, Chu Tước, Không Phòng.
Thứ bảy, ngày 22 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 20/5/2019
  • Ngày Canh Dần tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Hạn chí, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Ích Hậu, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Hoàng Sa, Bạch Hổ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cấm, Ly Sàng.
Thứ hai, ngày 24 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/5/2019
  • Ngày Nhâm Thìn tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Hạn chí, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Sinh Khí, Minh Tinh, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ ba, ngày 25 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 23/5/2019
  • Ngày Quý Tỵ tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Hạn chí, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Phúc Hậu, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Trùng Phục.
Thứ năm, ngày 27 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 25/5/2019
  • Ngày Ất Mùi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Hạn chí, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Tục Hợp.
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ Đầu Dát, Tam Tang.
Chủ nhật, ngày 30 tháng 6 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/5/2019
  • Ngày Mậu Tuất tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Hạn chí, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Tam Hợp.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Quỷ Khốc.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 6/2019

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 6 năm 2019 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 6 năm 2019

HaiBaNămSáuBảyC.N
1
28
2
29
3
1/5
4
2
5
3
6
4
7
5
8
6
9
7
10
8
11
9
12
10
13
11
14
12
15
13
16
14
17
15
18
16
19
17
20
18
21
19
22
20
23
21
24
22
25
23
26
24
27
25
28
26
29
27
30
28

Phía trên là danh sách ngày tốt, ngày xấu các ngày trong tháng 6 năm 2019. Để xem ngày tốt cho các công việc khác như khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành... theo tuổi của gia chủ. Gia chủ đừng quên xem bài viết xem ngày tốt xấu để tra ngày thực hiện từng công việc quan trọng trong tháng.