Xem ngày tốt, ngày đẹp tháng 7 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt tháng 7 năm 2019, ngày đẹp tháng 7 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 7 năm 2019, lịch tháng 7/2019. Tra cứu trong tháng 7 này có những ngày nào đẹp, ngày tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó, tuổi xung khắc với ngày. Xem để lên kế hoạch thực hiện công việc tốt nên làm như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, mua xe, nhập trạch chuyển nhà, cưới hỏi nạp tài… trong tháng 7 năm 2019.

Dương lịch tháng 7 năm 2019

Dương lịch tháng 7 là tháng thứ 7 theo lịch Gregorius. Trong tháng 7 năm 2019 có 31 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/7/2019 ngày kết thúc là ngày 31/7/2019.

Âm lịch tháng 6 năm 2019

Dương lịch tháng 7 năm 2019 nhằm âm lịch tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi.

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2019

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu tháng 7 năm 2019 ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong… Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại bài viết xem ngày tốt xấu theo tuổi.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc đó.

Danh sách ngày tốt, hoàng đạo tháng 7 năm 2019

Ngày đẹp tháng 7 năm 2019 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch… Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Thứ ba, ngày 2 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 30/5/2019
  • Ngày Canh Tý tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Tài, Giải Thần.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Nguyệt Phá, Thụ Tử, Hoang Vu, Thiên Tặc, Phi Ma Sát, Ngũ Hư.
Thứ năm, ngày 4 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/6/2019
  • Ngày Nhâm Dần tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Tài, Ngũ Phú, Hoạt Điệu, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Tội Chỉ, Thổ Cấm, Ly Sàng.
Thứ sáu, ngày 5 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 3/6/2019
  • Ngày Quý Mão tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Hỷ, Địa Tài, Kính Tâm, Tam Hợp, Mẫu Thương, Hoàng Ân, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát.
Chủ nhật, ngày 7 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 5/6/2019
  • Ngày Ất Tỵ tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Khai
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Thiên Thành, Phúc Sinh, Dịch Mã, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Thiên Tặc, Nguyệt Yếm.
Thứ tư, ngày 10 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 8/6/2019
  • Ngày Mậu Thân tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quan, U Vi Tinh, Tuế Hợp, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Kiếp Sát, Hoang Vu, Địa Tặc, Ngũ Quỷ.
Thứ sáu, ngày 12 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/6/2019
  • Ngày Canh Tuất tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Thanh Long.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Sát Chủ, Quỷ Khốc.
Thứ bảy, ngày 13 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/6/2019
  • Ngày Tân Hợi tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Minh Đường.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Nhân Cách, Lôi Công.
Thứ ba, ngày 16 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 14/6/2019
  • Ngày Giáp Dần tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Thiên Tài, Ngũ Phú, Hoạt Điệu, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Tội Chỉ, Thổ Cấm, Ly Sàng.
Thứ tư, ngày 17 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 15/6/2019
  • Ngày Ất Mão tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Hỷ, Địa Tài, Kính Tâm, Tam Hợp, Mẫu Thương, Hoàng Ân, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát.
Thứ sáu, ngày 19 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/6/2019
  • Ngày Đinh Tỵ tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Khai
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Sinh Khí, Thiên Thành, Phúc Sinh, Dịch Mã, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Âm Thác.
Thứ hai, ngày 22 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 20/6/2019
  • Ngày Canh Thân tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Quan, U Vi Tinh, Tuế Hợp, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Hoang Vu, Địa Tặc, Ngũ Quỷ.
Thứ tư, ngày 24 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/6/2019
  • Ngày Nhâm Tuất tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Giải, Yếu Yên, Thanh Long.
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Sát Chủ, Quỷ Khốc.
Thứ năm, ngày 25 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 23/6/2019
  • Ngày Quý Hợi tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Tài, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Minh Đường.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Nhân Cách, Lôi Công.
Chủ nhật, ngày 28 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/6/2019
  • Ngày Bính Dần tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Tài, Ngũ Phú, Hoạt Điệu, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Tội Chỉ, Thổ Cấm, Ly Sàng.
Thứ hai, ngày 29 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 27/6/2019
  • Ngày Đinh Mão tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Hỷ, Địa Tài, Kính Tâm, Tam Hợp, Mẫu Thương, Hoàng Ân, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát.
Thứ tư, ngày 31 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 29/6/2019
  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Khai
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí, Thiên Thành, Phúc Sinh, Dịch Mã, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm.

Danh sách ngày xấu, ngày hắc đạo tháng 7 năm 2019

Ngày xấu tháng 7 năm 2019 là các ngày kiêng kỵ không nên thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch, mua xe… Trường hợp bất đắc dĩ phải chọn các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì gia chủ cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện. Sẽ tránh được một số điều xấu nhưng tuyệt đối tránh những ngày này.

Thứ hai, ngày 1 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 29/5/2019
  • Ngày Kỷ Hợi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Hạn chí, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Chu Tước, Không Phòng.
Thứ tư, ngày 3 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 1/6/2019
  • Ngày Tân Sửu tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Hạn chí, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Chu Tước, Nguyệt Hình.
Thứ bảy, ngày 6 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/6/2019
  • Ngày Giáp Thìn tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Hạn chí, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Thiên Mã, Phổ Hộ, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Hoang Vu, Bạch Hổ, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ hai, ngày 8 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 6/6/2019
  • Ngày Bính Ngọ tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Minh Tinh, Cát Khánh, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Thụ Tử, Vãng Vong, Nguyệt Kiến, Ly Sàng, Thiên Địa.
Thứ ba, ngày 9 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 7/6/2019
  • Ngày Đinh Mùi tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thánh Tâm.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thần Cách, Huyền Vũ, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng, Dương Thác.
Thứ năm, ngày 11 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 9/6/2019
  • Ngày Kỷ Dậu tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phú, Lộc Khố, Tục Thế, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Hỏa Tai, Phi Ma Sát, Câu Trận, Quả Tú.
Chủ nhật, ngày 14 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 12/6/2019
  • Ngày Nhâm Tý tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Giải Thần.
  • Sao xấu: Thiên Ôn, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Hoàng Sa, Cửu Không.
Thứ hai, ngày 15 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 13/6/2019
  • Ngày Quý Sửu tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: .
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Chu Tước, Nguyệt Hình.
Thứ năm, ngày 18 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/6/2019
  • Ngày Bính Thìn tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Phổ Hộ, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Hoang Vu, Bạch Hổ, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ bảy, ngày 20 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 18/6/2019
  • Ngày Mậu Ngọ tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Minh Tinh, Cát Khánh, Tục Hợp.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thiên Lại, Thụ Tử, Vãng Vong, Nguyệt Kiến, Ly Sàng.
Chủ nhật, ngày 21 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 19/6/2019
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thánh Tâm.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thần Cách, Huyền Vũ, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng.
Thứ ba, ngày 23 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 21/6/2019
  • Ngày Tân Dậu tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Phú, Lộc Khố, Tục Thế, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hỏa Tai, Phi Ma Sát, Câu Trận, Quả Tú.
Thứ sáu, ngày 26 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 24/6/2019
  • Ngày Giáp Tý tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Giải Thần.
  • Sao xấu: Thiên Ôn, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Hoàng Sa, Cửu Không.
Thứ bảy, ngày 27 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 25/6/2019
  • Ngày Ất Sửu tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: .
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Chu Tước, Nguyệt Hình.
Thứ ba, ngày 30 tháng 7 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/6/2019
  • Ngày Mậu Thìn tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).
  • Sao tốt: Thiên Mã, Phổ Hộ, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thiên Cương, Địa Phá, Hoang Vu, Bạch Hổ, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 7/2019

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 7 năm 2019 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Phía trên là danh sách ngày tốt, ngày xấu các ngày trong tháng 7 năm 2019. Để xem ngày tốt cho các công việc khác như khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành… theo tuổi của gia chủ. Gia chủ đừng quên xem bài viết xem ngày tốt xấu để tra ngày thực hiện từng công việc quan trọng trong tháng.