Danh sách các ngày tốt, ngày đẹp tháng 8 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt tháng 8 năm 2019, ngày đẹp tháng 8 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 8 năm 2019, lịch tháng 8/2019. Tra cứu trong tháng 8 này có những ngày nào đẹp, ngày nào tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó. Đồng thời xem tháng 8/2019 là tháng con gì, có bao nhiêu ngày, tháng thiếu hay đủ. Từ đó lên kế hoạch sắp xếp ngày tốt để thực hiện các công việc quan trọng như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, mua xe, nhập trạch chuyển nhà, cưới hỏi nạp tài... trong tháng 8 năm 2019.

Xem ngày tốt tháng 8 năm 2019

Danh sách ngày tốt ngày đẹp tháng 8 năm 2019

Thông tin lịch âm dương tháng 8 năm 2019

Dương lịch tháng 8 là tháng thứ 8 theo lịch Gregorius. Trong tháng 8 năm 2019 có 31 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/8/2019 ngày kết thúc là ngày 31/8/2019.Dương lịch tháng 8 năm 2019 nhằm âm lịch tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi. Ngày âm lịch trong tháng bắt đầu từ ngày 2458697 đến ngày 2458727 theo lịch Julius.

Trong tháng 8 năm 2019 có 15 ngày tốt ngày đẹp để thực hiện các công việc tốt quan trọng và có 16 ngày xấu cần xem xét cần tránh thực hiện các việc quan trọng trong (trừ việc ma chay).

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2019

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu tháng 8 năm 2019 ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong... Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại bài viết xem ngày tốt xấu.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc đó.

Danh sách 15 ngày tốt, ngày đẹp tháng 8 năm 2019

Ngày đẹp tháng 8 năm 2019 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch... Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Lịch dương Thứ sáu, ngày 2 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 2/7/2019
  • Ngày Tân Mùi tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Thành, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.
Lịch dương Thứ hai, ngày 5 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 5/7/2019
  • Ngày Giáp Tuất tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phú, Thiên Quan, Lộc Khố, Kính Tâm.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thổ Ôn, Thiên Tặc, Quả Tú, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc.
Lịch dương Thứ tư, ngày 7 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 7/7/2019
  • Ngày Bính Tý tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Phúc Sinh, Tam Hợp, Dân nhật, Thời đức, Hoàng Ân, Thanh Long.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù.
Lịch dương Thứ năm, ngày 8 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 8/7/2019
  • Ngày Đinh Sửu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thụ Tử, Ngũ Quỷ, Sát Chủ.
Lịch dương Chủ nhật, ngày 11 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 11/7/2019
  • Ngày Canh Thìn tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Tục Thế, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Hỏa Tai, Nguyệt Yếm, Cô Thần.
Lịch dương Thứ hai, ngày 12 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 12/7/2019
  • Ngày Tân Tỵ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Địa Tài, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Yếu Yên, Tục Hợp, Kim Đường.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Kiếp Sát, Địa Phá, Thần Cách, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Thổ Cấm.
Lịch dương Thứ tư, ngày 14 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 14/7/2019
  • Ngày Quý Mùi tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Thành, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.
Lịch dương Thứ bảy, ngày 17 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 17/7/2019
  • Ngày Bính Tuất tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Quan, Lộc Khố, Kính Tâm.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Quả Tú, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc.
Lịch dương Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 19/7/2019
  • Ngày Mậu Tý tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Định
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Phúc Sinh, Tam Hợp, Dân nhật, Thời đức, Hoàng Ân, Thanh Long.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù.
Lịch dương Thứ ba, ngày 20 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 20/7/2019
  • Ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Mẫu Thương, Minh Đường.
  • Sao xấu: Thụ Tử, Ngũ Quỷ, Sát Chủ.
Lịch dương Thứ sáu, ngày 23 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 23/7/2019
  • Ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Tục Thế, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Hỏa Tai, Nguyệt Yếm, Cô Thần.
Lịch dương Thứ bảy, ngày 24 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 24/7/2019
  • Ngày Quý Tỵ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Địa Tài, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Yếu Yên, Tục Hợp, Kim Đường.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Kiếp Sát, Địa Phá, Thần Cách, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Thổ Cấm.
Lịch dương Thứ hai, ngày 26 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 26/7/2019
  • Ngày Ất Mùi tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Bế
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Thiên Thành, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.
Lịch dương Thứ năm, ngày 29 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 29/7/2019
  • Ngày Mậu Tuất tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Mãn
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Thiên Quan, Lộc Khố, Kính Tâm.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Quả Tú, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc.
Lịch dương Thứ bảy, ngày 31 tháng 8 năm 2019
Lịch âm ngày 2/8/2019
  • Ngày Canh Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Quan, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Vãng Vong.

Danh sách 16 ngày xấu, hắc đạo tháng 8 năm 2019

Ngày xấu tháng 8 năm 2019 là các ngày kiêng kỵ không nên thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch, mua xe... Trường hợp bất đắc dĩ phải chọn các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì gia chủ cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện. Sẽ tránh được một số điều xấu nhưng tuyệt đối tránh những ngày này.

Thứ năm, ngày 1 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 1/7/2019
  • Ngày Canh Ngọ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Sinh Khí, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Hoàng Sa, Phi Ma Sát, Bạch Hổ, Lỗ Ban Sát.
Thứ bảy, ngày 3 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 3/7/2019
  • Ngày Nhâm Thân tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Thiên Xá, Minh Tinh, Mãn Đức Tinh, Phúc Hậu.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Lục Bất thành.
Chủ nhật, ngày 4 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/7/2019
  • Ngày Quý Dậu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Âm Đức.
  • Sao xấu: Thiên Ôn, Nhân Cách, Vãng Vong, Cửu Không, Huyền Vũ, Tội Chỉ, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát.
Thứ ba, ngày 6 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 6/7/2019
  • Ngày Ất Hợi tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Đại thử, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Giải, Hoạt Điệu, Phổ Hộ.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Câu Trận, Ngũ Hư.
Thứ sáu, ngày 9 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 9/7/2019
  • Ngày Mậu Dần tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Giải Thần, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Không Phòng.
Thứ bảy, ngày 10 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/7/2019
  • Ngày Kỷ Mão tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Cát Khánh, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Chu Tước.
Thứ ba, ngày 13 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 13/7/2019
  • Ngày Nhâm Ngọ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Sinh Khí, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Hoàng Sa, Phi Ma Sát, Bạch Hổ, Lỗ Ban Sát.
Thứ năm, ngày 15 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 15/7/2019
  • Ngày Giáp Thân tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Minh Tinh, Mãn Đức Tinh, Phúc Hậu.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thổ Phủ, Lục Bất thành.
Thứ sáu, ngày 16 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/7/2019
  • Ngày Ất Dậu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Âm Đức.
  • Sao xấu: Thiên Ôn, Nhân Cách, Vãng Vong, Cửu Không, Huyền Vũ, Tội Chỉ, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát.
Chủ nhật, ngày 18 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 18/7/2019
  • Ngày Đinh Hợi tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Giải, Hoạt Điệu, Phổ Hộ.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Câu Trận, Ngũ Hư.
Thứ tư, ngày 21 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 21/7/2019
  • Ngày Canh Dần tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thánh Tâm, Giải Thần, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Không Phòng.
Thứ năm, ngày 22 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/7/2019
  • Ngày Tân Mão tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Lập thu, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Cát Khánh, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Chu Tước.
Chủ nhật, ngày 25 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 25/7/2019
  • Ngày Giáp Ngọ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Hoàng Sa, Phi Ma Sát, Bạch Hổ, Lỗ Ban Sát.
Thứ ba, ngày 27 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 27/7/2019
  • Ngày Bính Thân tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Xá, Minh Tinh, Mãn Đức Tinh, Phúc Hậu.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Lục Bất thành.
Thứ tư, ngày 28 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/7/2019
  • Ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức.
  • Sao xấu: Thiên Ôn, Nhân Cách, Vãng Vong, Cửu Không, Huyền Vũ, Tội Chỉ, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát, Thiên Địa.
Thứ sáu, ngày 30 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 1/8/2019
  • Ngày Kỷ Hợi tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Lộc Khố, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Huyền Vũ, Quả Tú, Sát Chủ.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 8/2019

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 8 năm 2019 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 8 năm 2019

HaiBaNămSáuBảyC.N
1
1/7
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
1/8
31
2

Phía trên là danh sách ngày tốt, ngày xấu các ngày trong tháng 8 năm 2019. Để xem ngày tốt cho các công việc khác như khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành... theo tuổi của gia chủ. Gia chủ đừng quên xem bài viết xem ngày tốt xấu để tra ngày thực hiện từng công việc quan trọng trong tháng.