Danh sách các ngày tốt, ngày đẹp tháng 9 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt tháng 9 năm 2019, ngày đẹp tháng 9 năm 2019, ngày hoàng đạo tháng 9 năm 2019, lịch tháng 9/2019. Tra cứu trong tháng 9 này có những ngày nào đẹp, ngày tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó, tuổi xung khắc với ngày. Xem để lên kế hoạch thực hiện công việc tốt nên làm như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, mua xe, nhập trạch chuyển nhà, cưới hỏi nạp tài... trong tháng 9 năm 2019.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2019

Danh sách ngày tốt ngày đẹp tháng 9 năm 2019

Dương lịch tháng 9 năm 2019

Dương lịch tháng 9 là tháng thứ 9 theo lịch Gregorius. Trong tháng 9 năm 2019 có 30 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/9/2019 ngày kết thúc là ngày 30/9/2019.

Âm lịch tháng 8 năm 2019

Dương lịch tháng 9 năm 2019 nhằm âm lịch tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi.

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2019

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu tháng 9 năm 2019 ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong... Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại bài viết xem ngày tốt xấu theo tuổi.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc đó.

Trong tháng 9 năm 2019 có 15 ngày tốt ngày đẹp để thực hiện các công việc tốt quan trọng và có 15 ngày xấu cần xem xét cần tránh thực hiện các việc quan trọng trong (trừ việc ma chay). Dưới đây là chi tiết các ngày tốt xấu:

Danh sách 15 ngày tốt, ngày đẹp tháng 9 năm 2019

Ngày đẹp tháng 9 năm 2019 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch... Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/8/2019
  • Ngày Nhâm Dần tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Giải Thần, Thanh Long.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Hoàng Sa.
Thứ ba, ngày 3 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 5/8/2019
  • Ngày Quý Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Minh Đường.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thần Cách, Phi Ma Sát, Tội Chỉ, Ngũ Hư, Không Phòng.
Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 8/8/2019
  • Ngày Bính Ngọ tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Tài, Phúc Sinh, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Địa Tặc, Băng Tiêu, Cửu Không, Lỗ Ban Sát.
Thứ bảy, ngày 7 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 9/8/2019
  • Ngày Đinh Mùi tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Khai
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Địa Tài, Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thụ Tử, Hoang Vu, Nhân Cách, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ hai, ngày 9 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/8/2019
  • Ngày Kỷ Dậu tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Thành, Quan Nhật, Ích Hậu, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát.
Thứ năm, ngày 12 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 14/8/2019
  • Ngày Nhâm Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quan, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Vãng Vong.
Thứ bảy, ngày 14 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/8/2019
  • Ngày Giáp Dần tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Đức, Giải Thần, Thanh Long.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Hoàng Sa.
Chủ nhật, ngày 15 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/8/2019
  • Ngày Ất Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thần Cách, Phi Ma Sát, Tội Chỉ, Ngũ Hư, Không Phòng, Âm Thác.
Thứ tư, ngày 18 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 20/8/2019
  • Ngày Mậu Ngọ tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Tài, Phúc Sinh, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Địa Tặc, Băng Tiêu, Cửu Không, Lỗ Ban Sát.
Thứ năm, ngày 19 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 21/8/2019
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Khai
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Sinh Khí, Địa Tài, Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim Đường.
  • Sao xấu: Thụ Tử, Hoang Vu, Nhân Cách, Tứ Thời Cô Quả.
Thứ bảy, ngày 21 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 23/8/2019
  • Ngày Tân Dậu tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Thành, Quan Nhật, Ích Hậu, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát, Thiên Địa, Dương Thác.
Thứ ba, ngày 24 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/8/2019
  • Ngày Giáp Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Quan, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Vãng Vong.
Thứ năm, ngày 26 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/8/2019
  • Ngày Bính Dần tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Giải Thần, Thanh Long.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Hoàng Sa.
Thứ sáu, ngày 27 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 29/8/2019
  • Ngày Đinh Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Minh Đường.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thần Cách, Phi Ma Sát, Tội Chỉ, Ngũ Hư, Không Phòng.
Chủ nhật, ngày 29 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 1/9/2019
  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Tài, Cát Khánh, Âm Đức, Tuế Hợp, Tục Thế, Minh Đường.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Thiên Ôn, Địa Tặc, Hỏa Tai, Nhân Cách, Huyền Vũ, Thổ Cấm.

Danh sách 15 ngày xấu, hắc đạo tháng 9 năm 2019

Ngày xấu tháng 9 năm 2019 là các ngày kiêng kỵ không nên thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch, mua xe... Trường hợp bất đắc dĩ phải chọn các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì gia chủ cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện. Sẽ tránh được một số điều xấu nhưng tuyệt đối tránh những ngày này.

Chủ nhật, ngày 1 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 3/8/2019
  • Ngày Tân Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Tứ Thời Đại Mộ.
Thứ tư, ngày 4 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 6/8/2019
  • Ngày Giáp Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Kính Tâm, Hoạt Điệu, Tục Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát.
Thứ năm, ngày 5 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 7/8/2019
  • Ngày Ất Tỵ tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Xủ thu, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phổ Hộ, Tam Hợp.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Ngũ Quỷ, Chu Tước, Câu Trận, Cô Thần, Thổ Cấm.
Chủ nhật, ngày 8 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/8/2019
  • Ngày Mậu Thân tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Mã, Thánh Tâm, Ngũ Phú, Cát Khánh, Phúc Hậu.
  • Sao xấu: Thiên Ôn, Bạch Hổ, Lôi Công.
Thứ ba, ngày 10 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 12/8/2019
  • Ngày Canh Tuất tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Minh Tinh, U Vi Tinh, Tục Thế.
  • Sao xấu: Hỏa Tai, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc.
Thứ tư, ngày 11 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 13/8/2019
  • Ngày Tân Hợi tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Lộc Khố, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Hoang Vu, Huyền Vũ, Quả Tú, Sát Chủ.
Thứ sáu, ngày 13 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 15/8/2019
  • Ngày Quý Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù.
Thứ hai, ngày 16 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 18/8/2019
  • Ngày Bính Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Kính Tâm, Hoạt Điệu, Tục Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát.
Thứ ba, ngày 17 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 19/8/2019
  • Ngày Đinh Tỵ tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phổ Hộ, Tam Hợp.
  • Sao xấu: Ngũ Quỷ, Chu Tước, Câu Trận, Cô Thần, Thổ Cấm.
Thứ sáu, ngày 20 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/8/2019
  • Ngày Canh Thân tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Thánh Tâm, Ngũ Phú, Cát Khánh, Phúc Hậu.
  • Sao xấu: Thiên Ôn, Bạch Hổ, Lôi Công.
Chủ nhật, ngày 22 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 24/8/2019
  • Ngày Nhâm Tuất tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Trừ
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Minh Tinh, U Vi Tinh, Tục Thế.
  • Sao xấu: Hỏa Tai, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc.
Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 25/8/2019
  • Ngày Quý Hợi tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Thu phân, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Lộc Khố, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Huyền Vũ, Quả Tú, Sát Chủ.
Thứ tư, ngày 25 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 27/8/2019
  • Ngày Ất Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Thu phân, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Trùng Phục, Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù.
Thứ bảy, ngày 28 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 30/8/2019
  • Ngày Mậu Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Thu phân, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Kính Tâm, Hoạt Điệu, Tục Hợp, Mẫu Thương.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát.
Thứ hai, ngày 30 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/9/2019
  • Ngày Canh Ngọ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Thu phân, Trực Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Nguyệt Ân, Thiên Hỷ, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hợp, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Cô Thần, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát, Không Phòng.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 9/2019

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 9 năm 2019 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 9 năm 2019

HaiBaNămSáuBảyC.N
1
3
2
4
3
5
4
6
5
7
6
8
7
9
8
10
9
11
10
12
11
13
12
14
13
15
14
16
15
17
16
18
17
19
18
20
19
21
20
22
21
23
22
24
23
25
24
26
25
27
26
28
27
29
28
30
29
1/9
30
2

Phía trên là danh sách ngày tốt, ngày xấu các ngày trong tháng 9 năm 2019. Để xem ngày tốt cho các công việc khác như khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành... theo tuổi của gia chủ. Gia chủ đừng quên xem bài viết xem ngày tốt xấu để tra ngày thực hiện từng công việc quan trọng trong tháng.