Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 1 năm 2028 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 1 năm 2028 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.
Ngày tốt nhất xuất hành tháng 1 năm 2028
Thứ 2, ngày 3 tháng 1 năm 2028
Âm lịch: Ngày 7/12/2027
- Ngày Đinh Hợi tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
- Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Khai
- Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 5, ngày 6 tháng 1 năm 2028
Âm lịch: Ngày 10/12/2027
- Ngày Canh Dần tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Trừ
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 6, ngày 7 tháng 1 năm 2028
Âm lịch: Ngày 11/12/2027
- Ngày Tân Mão tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Mãn
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 4, ngày 12 tháng 1 năm 2028
Âm lịch: Ngày 16/12/2027
- Ngày Bính Thân tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Nguy
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 3, ngày 18 tháng 1 năm 2028
Âm lịch: Ngày 22/12/2027
- Ngày Nhâm Dần tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, Trực Trừ
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 2, ngày 24 tháng 1 năm 2028
Âm lịch: Ngày 28/12/2027
- Ngày Mậu Thân tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Nguy
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 4, ngày 26 tháng 1 năm 2028
Âm lịch: Ngày 1/1/2028
- Ngày Canh Tuất tháng Giáp Dần năm Mậu Thân
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Thành
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 6, ngày 28 tháng 1 năm 2028
Âm lịch: Ngày 3/1/2028
- Ngày Nhâm Tý tháng Giáp Dần năm Mậu Thân
- Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Khai
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 7, ngày 29 tháng 1 năm 2028
Âm lịch: Ngày 4/1/2028
- Ngày Quý Sửu tháng Giáp Dần năm Mậu Thân
- Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đạn hàn, Trực Bế
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)