Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 3 năm 2028 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 3 năm 2028 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.
Ngày tốt nhất xuất hành tháng 3 năm 2028
Thứ 4, ngày 1 tháng 3 năm 2028
Âm lịch: Ngày 6/2/2028
- Ngày Ất Dậu tháng Ất Mão năm Mậu Thân
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Phá
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 3, ngày 7 tháng 3 năm 2028
Âm lịch: Ngày 12/2/2028
- Ngày Tân Mão tháng Ất Mão năm Mậu Thân
- Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Kiến
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 6, ngày 10 tháng 3 năm 2028
Âm lịch: Ngày 15/2/2028
- Ngày Giáp Ngọ tháng Ất Mão năm Mậu Thân
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Bình
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 2, ngày 13 tháng 3 năm 2028
Âm lịch: Ngày 18/2/2028
- Ngày Đinh Dậu tháng Ất Mão năm Mậu Thân
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Phá
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Chủ nhật, ngày 19 tháng 3 năm 2028
Âm lịch: Ngày 24/2/2028
- Ngày Quý Mão tháng Ất Mão năm Mậu Thân
- Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Kinh trập, Trực Kiến
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 4, ngày 22 tháng 3 năm 2028
Âm lịch: Ngày 27/2/2028
- Ngày Bính Ngọ tháng Ất Mão năm Mậu Thân
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Bình
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 7, ngày 25 tháng 3 năm 2028
Âm lịch: Ngày 30/2/2028
- Ngày Kỷ Dậu tháng Ất Mão năm Mậu Thân
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Phá
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 2, ngày 27 tháng 3 năm 2028
Âm lịch: Ngày 2/3/2028
- Ngày Tân Hợi tháng Bính Thìn năm Mậu Thân
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Nguy
- Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)