Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 4 năm 2026 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 4 năm 2026 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.
Ngày tốt nhất xuất hành tháng 4 năm 2026
Thứ 5, ngày 2 tháng 4 năm 2026
Âm lịch: Ngày 15/2/2026
- Ngày Bính Ngọ tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Bình
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Chủ nhật, ngày 5 tháng 4 năm 2026
Âm lịch: Ngày 18/2/2026
- Ngày Kỷ Dậu tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Thanh minh, Trực Phá
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 7, ngày 11 tháng 4 năm 2026
Âm lịch: Ngày 24/2/2026
- Ngày Ất Mão tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Thanh minh, Trực Kiến
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 3, ngày 14 tháng 4 năm 2026
Âm lịch: Ngày 27/2/2026
- Ngày Mậu Ngọ tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Thanh minh, Trực Bình
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 6, ngày 17 tháng 4 năm 2026
Âm lịch: Ngày 1/3/2026
- Ngày Tân Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Thanh minh, Trực Chấp
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Chủ nhật, ngày 19 tháng 4 năm 2026
Âm lịch: Ngày 3/3/2026
- Ngày Quý Hợi tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Thanh minh, Trực Nguy
- Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 4, ngày 22 tháng 4 năm 2026
Âm lịch: Ngày 6/3/2026
- Ngày Bính Dần tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Khai
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 6, ngày 24 tháng 4 năm 2026
Âm lịch: Ngày 8/3/2026
- Ngày Mậu Thìn tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
- Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Kiến
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 4, ngày 29 tháng 4 năm 2026
Âm lịch: Ngày 13/3/2026
- Ngày Quý Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Chấp
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Xem ngày tốt xuất hành tháng tiếp theo