Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 5 năm 2028 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 5 năm 2028 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.
Ngày tốt nhất xuất hành tháng 5 năm 2028
Thứ 3, ngày 2 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 8/4/2028
- Ngày Đinh Hợi tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Phá
- Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 5, ngày 4 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 10/4/2028
- Ngày Kỷ Sửu tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Thành
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Chủ nhật, ngày 7 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 13/4/2028
- Ngày Nhâm Thìn tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Bế
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 3, ngày 9 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 15/4/2028
- Ngày Giáp Ngọ tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Trừ
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 4, ngày 10 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 16/4/2028
- Ngày Ất Mùi tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Mãn
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 7, ngày 13 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 19/4/2028
- Ngày Mậu Tuất tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Chấp
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Chủ nhật, ngày 14 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 20/4/2028
- Ngày Kỷ Hợi tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Phá
- Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 3, ngày 16 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 22/4/2028
- Ngày Tân Sửu tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Thành
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 6, ngày 19 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 25/4/2028
- Ngày Giáp Thìn tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Bế
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Chủ nhật, ngày 21 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 27/4/2028
- Ngày Bính Ngọ tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Trừ
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 2, ngày 22 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 28/4/2028
- Ngày Đinh Mùi tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
- Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Mãn
- Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 7, ngày 27 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 4/5/2028
- Ngày Nhâm Tý tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Phá
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 3, ngày 30 tháng 5 năm 2028
Âm lịch: Ngày 7/5/2028
- Ngày Ất Mão tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Thu
- Giờ tốt nên xuất hành: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
- Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)