Ngày tốt xuất hành đi xa gặp nhiều may mắn tháng 8 năm 2028

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 8 năm 2028 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 8 năm 2028 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 8 năm 2028

Thứ 7, ngày 5 tháng 8 năm 2028
Âm lịch: Ngày 15/6/2028
  • Ngày Nhâm Tuất tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 4, ngày 9 tháng 8 năm 2028
Âm lịch: Ngày 19/6/2028
  • Ngày Bính Dần tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 5, ngày 10 tháng 8 năm 2028
Âm lịch: Ngày 20/6/2028
  • Ngày Đinh Mão tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 7, ngày 12 tháng 8 năm 2028
Âm lịch: Ngày 22/6/2028
  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 5, ngày 17 tháng 8 năm 2028
Âm lịch: Ngày 27/6/2028
  • Ngày Giáp Tuất tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Chủ nhật, ngày 20 tháng 8 năm 2028
Âm lịch: Ngày 1/7/2028
  • Ngày Đinh Sửu tháng Canh Thân năm Mậu Thân
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 4, ngày 23 tháng 8 năm 2028
Âm lịch: Ngày 4/7/2028
  • Ngày Canh Thìn tháng Canh Thân năm Mậu Thân
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 7, ngày 26 tháng 8 năm 2028
Âm lịch: Ngày 7/7/2028
  • Ngày Quý Mùi tháng Canh Thân năm Mậu Thân
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 3, ngày 29 tháng 8 năm 2028
Âm lịch: Ngày 10/7/2028
  • Ngày Bính Tuất tháng Canh Thân năm Mậu Thân
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Đang tải...
Đóng quảng cáo ✕