Năm Tân Sửu đang bước đến những ngày cuối cùng, tết Nhân Dần 2022 đang chuẩn bị đến những ngày đầu tiên. Vậy còn bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán 2022 hay tết dương lịch 2022 còn bao nhiêu ngày. Tết dương lịch, tết nguyên đán 2022 sẽ bắt đầu vào thứ mấy, ngày mấy dương lịch, đêm giao thừa vào ngày mấy hay tết năm 2022 là con gì ?. Là những câu hỏi được nhiều người quan tâm để sắp xếp thời gian công việc thuận tiện nhất để đón tết nguyên đán Nhâm Dần 2022.

Bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán Nhâm Dần 2022
Dưới đây Tử Vi Vận Số sẽ cho bạn biết còn bao nhiêu ngày nữa là đến tết dương lịch 2022, nguyên đán năm Nhâm Dần 2022 và trả lời những thắc mắc trên của bạn. Đồng thời chúng tôi còn đưa ra giờ tốt xấu, công việc nên làm, hướng xuất hành tốt xấu, hay các tuổi hợp khắc trong ngày mùng 1 tết nguyên đán năm mới 2022 Nhâm Dần..
Mục lục
Bao nhiêu ngày nữa đến tết dương lịch 2027
Tết dương lịch 2027 còn cách chúng ta 296 ngày.
Còn bao nhiêu ngày nữa là đến tết nguyên đán Đinh Mùi 2027
Tết nguyên đán năm 2027 còn gọi là tết Đinh Mùi. Tết nguyên đán 2027 còn cách chúng ta 332 ngày 23 giờ 1 phút 8 giây. Ngày đầu tiên của năm mới Đinh Mùi 2027 trúng vào thứ 7 ngày 6 tháng 2 năm 2027 dương lịch.
Tử vi mùng 1 tết nguyên đán Đinh Mùi 2027
🐉
Giờ Mậu Tý, Tiết Lập xuân
Là ngày Kim Quỹ Hoàng đạo, Trực Mãn
☯ Ngày bách kỵ
- Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo: Ngày tốt cho việc cưới hỏi
- Ngày Không phòng: Kỵ các ngày cưới gả, làm nhà
☑ Danh sách giờ tốt ngày mùng 1 tết
| 🐯 Dần (3 - 5h) | 🐉 Thìn (7 - 9h) | 🐍 Tỵ (9 - 11h) |
| 🐵 Thân (15 - 17h) | 🐓 Dậu (17 - 19h) | 🐷 Hợi (21 - 23h) |
❎ Danh sách giờ xấu ngày mùng 1 tết
| 🐁 Tý (23 - 1h) | 🐮 Sửu (1 - 3h) | 🐱 Mão (5 - 7h) |
| 🐎 Ngọ (11 - 13h) | 🐏 Mùi (13 - 15h) | 🐶 Tuất (19 - 21h) |
🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn
- Giờ mặt trời mọc: 06:31:34
- Chính trưa: 12:10:36
- Giờ mặt trời lặn: 17:49:37
- Độ dài ban ngày: 11:18:3
🌝 Giờ mặt trăng
- Giờ mặt trăng mọc: 06:12:00
- Giờ mặt trăng lặn: 17:34:00
- Độ dài mặt trăng: 11:22:00
☹ Tuổi bị xung khắc ngày mùng 1 tết
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất - Nhâm Tuất - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý
- Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh Thân - Bính Thân - Bính Dần
✈ Hướng xuất hành tốt ngày mùng 1 tết
☑ Hỉ Thần : Tây Nam - ☑ Tài Thần : Chính Đông - ❎ Hạc Thần : Chính Đông
☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Mãn
- Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
- Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nạp đơn sớ
✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Đê
- Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không cò việc chi hợp với nó.
- Kiêng cữ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ.
- Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống ngày mùng 1 tết
- ⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Thiên Phú, Thiên Tài, Lộc Khố
- ⭐ Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Cửu Không, Quả Tú, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng
✳ Giờ Lý Thuần Phong
- Đại an: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.
- Tốc hỷ: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
- Lưu tiên: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Xích khấu: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).
- Tiểu các: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
- Tuyết lô: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.