Lịch âm thứ hai ngày 13 tháng 5 năm 2019

Bạn đang xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2019 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 9 tháng 4 năm 2019. Âm lịch là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi, mệnh Kim. Ngày này là ngày tốt, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 13 tháng 5 năm 2019

Âm lịch nhằm ngày 9 tháng 4 năm 2019

Tử vi ngày 13 tháng 5 năm 2019

Dương lịch
Âm lịch
Tháng 5
13
Tháng 4 (Thiếu)
9
Thứ hai
🐶
Ngày Canh Tuất, Tháng Kỷ Tỵ
Giờ Bính Tý, Tiết Lập hạ
Là ngày Kim Quỹ Hoàng đạo, Trực Chấp

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo: Ngày tốt cho việc cưới hỏi
  • Ngày Không phòng: Kỵ các ngày cưới gả, làm nhà

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐯 Dần (3 – 5h)🐉 Thìn (7 – 9h)🐍 Tỵ (9 – 11h)
🐵 Thân (15 – 17h)🐓 Dậu (17 – 19h)🐷 Hợi (21 – 23h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h)🐮 Sửu (1 – 3h)🐱 Mão (5 – 7h)
🐎 Ngọ (11 – 13h)🐏 Mùi (13 – 15h)🐶 Tuất (19 – 21h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 05:19:51
  • Chính trưa: 11:52:57
  • Giờ mặt trời lặn: 18:26:03
  • Độ dài ban ngày: 13:6:12

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 13:00:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 01:15:00
  • Độ dài mặt trăng: 11:45:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn – Mậu Thìn – Giáp Tuất
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân Hợi – Đinh Hợi

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Tây Bắc – ☑ Tài Thần : Tây Nam – ❎ Hạc Thần : Đông Bắc

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Chấp

  • Nên làm: Khởi công, xây dựng, động đất ban nền, lập khế ước, giao dịch, chữa bệnh
  • Kiêng cữ: Xuất hành, di chuyển, khai trương

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Tâm

  • Nên làm: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này..
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
  • Ngoại lệ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.

✡ Sao tốt – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Tài, Tuế Hợp, Giải Thần
  • ⭐ Sao xấu: Địa Tặc, Không Phòng, Quỷ Khốc

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Tuyết lô: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Đại an: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

  • Xích khấu: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.