Lịch âm thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2019

Bạn đang xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 2019 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 16 tháng 2 năm 2019. Âm lịch là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi, mệnh Thổ. Ngày này là ngày xấu, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 21 tháng 3 năm 2019

Âm lịch nhằm ngày 16 tháng 2 năm 2019

Tử vi ngày 21 tháng 3 năm 2019

Dương lịch
Âm lịch
Tháng 3
21
Tháng 2 (Đủ)
16
Thứ năm
🐍
Ngày Đinh Tỵ, Tháng Đinh Mão
Giờ Canh Tý, Tiết Xuân phân
Là ngày Chu Tước Hắc đạo, Trực Mãn

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Chu Tước Hắc đạo: Ngày kỵ các việc tranh chấp tranh cãi, kiện tụng
  • Ngày Vãng vong: Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành
  • Ngày Không phòng: Kỵ các ngày cưới gả, làm nhà

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐮 Sửu (1 – 3h)🐉 Thìn (7 – 9h)🐎 Ngọ (11 – 13h)
🐏 Mùi (13 – 15h)🐶 Tuất (19 – 21h)🐷 Hợi (21 – 23h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h)🐯 Dần (3 – 5h)🐱 Mão (5 – 7h)
🐍 Tỵ (9 – 11h)🐵 Thân (15 – 17h)🐓 Dậu (17 – 19h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 06:00:06
  • Chính trưa: 12:03:56
  • Giờ mặt trời lặn: 18:07:46
  • Độ dài ban ngày: 12:7:40

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 18:30:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 06:13:00
  • Độ dài mặt trăng: 12:17:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi – Quý Hợi
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Dậu – Quý Dậu – Quý Tỵ – Quý Hợi

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Chính Nam – ☑ Tài Thần : Chính Đông – ❎ Hạc Thần : Chính Đông

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Mãn

  • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
  • Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nạp đơn sớ

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Đẩu

  • Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
  • Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
  • Ngoại lệ: Tại Tỵ mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

✡ Sao tốt – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Phú, Nguyệt Tài, Thánh Tâm, Lộc Khố, Dịch Mã
  • ⭐ Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Vãng Vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả Tú, Không Phòng

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Tiểu các: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Đại an: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

  • Xích khấu: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).