Lịch âm thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2019

Âm lịch hôm nay là công cụ giúp bạn tra cứu dương lịch, lịch âm ngày hôm nay, ngày mai hay một ngày khác một cách dễ dàng. Tại đây, bạn sẽ được xem tất cả thông tin về tử vi trong ngày như: hôm nay ngày tốt hay xấu; trực; tiết khí; hướng xuất hành tốt xấu; giờ tốt xấu; việc tốt nên làm; việc xấu kiêng cự… để từ đó giúp bạn có những lựa chọn tốt nhất.

Ngoài việc tra cứ ngày hôm nay, ngày mai hay bất kỳ ngày khác thì bạn còn dễ dàng tra cứu lịch âm dương từng tháng trong năm 2019. Tại đây bạn dễ dàng tra cứu danh sách ngày âm dương tốt xấu trong năm Kỷ Hợi 2019.

Xem ngày âm lịch lịch âm hôm nay là ngay bao nhiêu ?

Tra cứu ngày âm lịch hôm nay bao nhiêu là ngày tốt hay xấu năm 2019

Bạn đang xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2019 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 20 tháng 3 năm 2019. Âm lịch là ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi, mệnh Mộc. Ngày này là ngày xấu, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 24 tháng 4 năm 2019

Âm lịch nhằm ngày 20 tháng 3 năm 2019

Tử vi ngày 24 tháng 4 năm 2019

Chi tiết ngày 24 tháng 4 năm 2019
Dương lịch
Âm lịch
Tháng 4
24
Tháng 3 (Đủ)
20
Thứ tư

🐱

Ngày Tân Mão, Tháng Mậu Thìn
Giờ Mậu Tý, Tiết Cốc vũ
Là ngày Câu Trận Hắc đạo, Trực Bế

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Câu Trận Hắc đạo: Ngày xấu rất kỵ xây dựng nhà cửa, di dời nhà, làm nhà, tang lễ

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐁 Tý (23 - 1h)🐯 Dần (3 - 5h)🐱 Mão (5 - 7h)
🐎 Ngọ (11 - 13h)🐏 Mùi (13 - 15h)🐓 Dậu (17 - 19h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐮 Sửu (1 - 3h)🐉 Thìn (7 - 9h)🐍 Tỵ (9 - 11h)
🐵 Thân (15 - 17h)🐶 Tuất (19 - 21h)🐷 Hợi (21 - 23h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 05:30:57
  • Chính trưa: 11:54:48
  • Giờ mặt trời lặn: 18:18:39
  • Độ dài ban ngày: 12:47:42

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 23:02:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 09:21:00
  • Độ dài mặt trăng: 13:41:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu - Kỷ Dậu - Ất Sửu - Ất Mùi
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh Tuất - Bính Tuất

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Tây Nam - ☑ Tài Thần : Tây Nam - ❎ Hạc Thần : Chính Bắc

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Bế

  • Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm nhà vệ sinh. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (tránh trị bệnh về mắt), bó cây để chiết nhánh
  • Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Bích

  • Nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn..
  • Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ.
  • Ngoại lệ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ ,thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát.

✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: Yếu Yên
  • ⭐ Sao xấu: Thiên Lại, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Câu Trận, Nguyệt Kiến

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Xích khấu: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Đại an: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.