Xem lịch ngày 25 tháng 11 năm 2420

Mục lục

Lịch vạn niên ngày 25 tháng 11 năm 2420

Dương lịch ngày 25 - 11 - 2420 nhằm Âm Lịch ngày 20 - 10 - 2420. Tức Âm lịch ngày Kỷ Tỵ tháng Đinh Hợi năm Canh Thìn, mệnh Mộc. Ngày 25/11/2420 là ngày Hắc đạo, giờ tốt trong ngày Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Tử vi tốt xấu ngày 25 tháng 11 năm 2420

Chi tiết ngày 25 tháng 11 năm 2420
Dương lịch
Âm lịch
Tháng 11
25
Tháng 10 (Đủ)
20
Thứ 4
🐍
Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Đinh Hợi
Giờ Giáp Tý, Tiết Tiểu tuyết
Là ngày Câu Trận Hắc đạo, Trực Phá

☯ Việc tốt trong ngày

  • An táng, chôn cất người đã mất

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Câu Trận Hắc đạo: Ngày xấu rất kỵ xây dựng nhà cửa, di dời nhà, làm nhà, tang lễ
  • Ngày Hoang vu tứ quý: Kị cất nhà, hôn thú
  • Ngày Kim thần sát: Trăm sự nên tránh

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐮 Sửu (1 - 3h)🐉 Thìn (7 - 9h)🐎 Ngọ (11 - 13h)
🐏 Mùi (13 - 15h)🐶 Tuất (19 - 21h)🐷 Hợi (21 - 23h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐁 Tý (23 - 1h)🐯 Dần (3 - 5h)🐱 Mão (5 - 7h)
🐍 Tỵ (9 - 11h)🐵 Thân (15 - 17h)🐓 Dậu (17 - 19h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 06:12:39
  • Chính trưa: 11:43:02
  • Giờ mặt trời lặn: 17:13:26
  • Độ dài ban ngày: 11:0:47

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 21:08:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 09:45:00
  • Độ dài mặt trăng: 11:23:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi - Đinh Hợi
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Tỵ - Quý Tỵ

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Đông Bắc - ☑ Tài Thần : Chính Nam - ❎ Hạc Thần : Chính Nam

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Phá

  • Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc
  • Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Chẩn

  • Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất..
  • Kiêng cữ: Đi thuyền.
  • Ngoại lệ: Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính Tâm, Dịch Mã
  • ⭐ Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Ly Sàng

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Tiểu các: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Đại an: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

  • Xích khấu: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

Danh sách các ngày lịch âm

Lịch Âm tháng 11 năm 2420

Lịch vạn niên tháng 11 năm 2420

HaiBaNămSáuBảyC.N
1
25
2
26
3
27
4
28
5
29
6
1/10
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25

Còn bao nhiêu ngày nữa đến ngày 25/11/2420?

  • Hôm nay ngày 15/5/2026 còn 400 năm 3 tháng đến ngày 25/11/2420
  • Hôm nay ngày 15/5/2026 còn 4803 tháng 10 ngày đến ngày 25/11/2420
  • Hôm nay ngày 15/5/2026 còn 144100 ngày đến ngày 25/11/2420
  • Hôm nay ngày 15/5/2026 còn 3458400 giờ đến ngày 25/11/2420
  • Hôm nay ngày 15/5/2026 còn 12450240000 giây đến ngày 25/11/2420

Như vậy dương lịch thứ 4 ngày 25 tháng 11 năm 2420 nhằm lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2420, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Đinh Hợi năm Canh Thìn. Ngày 25/11/2420 nên làm các việc an táng, chôn cất người đã mất.

Đang tải...
Đóng quảng cáo ✕