Xem lịch ngày 26 tháng 9 năm 2039

Mục lục

Lịch vạn niên ngày 26 tháng 9 năm 2039

Dương lịch ngày 26 - 9 - 2039 nhằm Âm Lịch ngày 9 - 8 - 2039. Tức Âm lịch ngày Tân Hợi tháng Quý Dậu năm Kỷ Mùi, mệnh Kim. Ngày 26/9/2039 là ngày Hắc đạo, giờ tốt trong ngày Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Tử vi tốt xấu ngày 26 tháng 9 năm 2039

Chi tiết ngày 26 tháng 9 năm 2039
Dương lịch
Âm lịch
Tháng 9
26
Tháng 8 (Đủ)
9
Thứ 2
🐷
Ngày Tân Hợi, Tháng Quý Dậu
Giờ Mậu Tý, Tiết Thu phân
Là ngày Nguyên Vũ Hắc đạo, Trực Mãn

☯ Việc tốt trong ngày

  • An táng, chôn cất người đã mất

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Nguyên Vũ Hắc đạo: Ngày kỵ kiện tụng, giao tiếp

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐮 Sửu (1 - 3h)🐉 Thìn (7 - 9h)🐎 Ngọ (11 - 13h)
🐏 Mùi (13 - 15h)🐶 Tuất (19 - 21h)🐷 Hợi (21 - 23h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐁 Tý (23 - 1h)🐯 Dần (3 - 5h)🐱 Mão (5 - 7h)
🐍 Tỵ (9 - 11h)🐵 Thân (15 - 17h)🐓 Dậu (17 - 19h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 05:46:15
  • Chính trưa: 11:48:04
  • Giờ mặt trời lặn: 17:49:53
  • Độ dài ban ngày: 12:3:38

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 13:34:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 00:00:00
  • Độ dài mặt trăng: 13:34:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ - Kỷ Tỵ - Ất Hợi
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Ðinh Mão - Tân Mão - Đinh Dậu

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Tây Nam - ☑ Tài Thần : Tây Nam - ❎ Hạc Thần : Đông Bắc

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Mãn

  • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
  • Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nạp đơn sớ

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Trương

  • Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là nên xây cất nhà cửa, che mái dựng hiên, dựng cửa, cưới gã, chôn cất, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
  • Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
  • Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.

✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Lộc Khố, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Dịch Mã
  • ⭐ Sao xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Hoang Vu, Huyền Vũ, Quả Tú, Sát Chủ

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Xích khấu: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Đại an: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Danh sách các ngày lịch âm

Lịch Âm tháng 9 năm 2039

Lịch vạn niên tháng 9 năm 2039

HaiBaTưNămSáuBảyC.N
1
13
2
14
3
15
4
16
5
17
6
18
7
19
8
20
9
21
10
22
11
23
12
24
13
25
14
26
15
27
16
28
17
29
18
1/8
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
7
25
8
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13

Còn bao nhiêu ngày nữa đến ngày 26/9/2039?

  • Hôm nay ngày 24/10/2026 còn 13 năm 1 tháng đến ngày 26/9/2039
  • Hôm nay ngày 24/10/2026 còn 157 tháng 10 ngày đến ngày 26/9/2039
  • Hôm nay ngày 24/10/2026 còn 4720 ngày đến ngày 26/9/2039
  • Hôm nay ngày 24/10/2026 còn 113280 giờ đến ngày 26/9/2039
  • Hôm nay ngày 24/10/2026 còn 407808000 giây đến ngày 26/9/2039

Như vậy dương lịch thứ 2 ngày 26 tháng 9 năm 2039 nhằm lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2039, tức ngày Tân Hợi tháng Quý Dậu năm Kỷ Mùi. Ngày 26/9/2039 nên làm các việc an táng, chôn cất người đã mất.

Đang tải...
Đóng quảng cáo ✕