Lịch âm thứ sáu ngày 29 tháng 3 năm 2019

Bạn đang xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 2019 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 24 tháng 2 năm 2019. Âm lịch là ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi, mệnh Kim. Ngày này là ngày xấu, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 29 tháng 3 năm 2019

Âm lịch nhằm ngày 24 tháng 2 năm 2019

Tử vi ngày 29 tháng 3 năm 2019

Dương lịch
Âm lịch
Tháng 3
29
Tháng 2 (Đủ)
24
Thứ sáu
🐮
Ngày Ất Sửu, Tháng Đinh Mão
Giờ Bính Tý, Tiết Xuân phân
Là ngày Câu Trận Hắc đạo, Trực Khai

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Câu Trận Hắc đạo: Ngày xấu rất kỵ xây dựng nhà cửa, di dời nhà, làm nhà, tang lễ

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐯 Dần (3 – 5h)🐱 Mão (5 – 7h)🐍 Tỵ (9 – 11h)
🐵 Thân (15 – 17h)🐶 Tuất (19 – 21h)🐷 Hợi (21 – 23h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h)🐮 Sửu (1 – 3h)🐉 Thìn (7 – 9h)
🐎 Ngọ (11 – 13h)🐏 Mùi (13 – 15h)🐓 Dậu (17 – 19h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 05:52:51
  • Chính trưa: 12:01:32
  • Giờ mặt trời lặn: 18:10:12
  • Độ dài ban ngày: 12:17:21

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 01:11:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 12:21:00
  • Độ dài mặt trăng: 11:10:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi – Quý Mùi – Tân Mão – Tân Dậu
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Dậu – Quý Dậu – Quý Tỵ – Quý Hợi

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Tây Bắc – ☑ Tài Thần : Đông Nam – ❎ Hạc Thần : Đông Nam

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Khai

  • Nên làm: Xuất hành, khởi tạo, khởi công động thổ, ban nền đắp nền, xây dựng kho, làm hoặc sửa phòng Bếp, đóng giường, lót giường, đào giếng, nhập học, đổ mái.
  • Kiêng cữ: Chôn cất

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Lâu

  • Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
  • Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy.
  • Ngoại lệ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên: Tạo tác đại lợi, Tại Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt, Tại Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.

✡ Sao tốt – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: Thiên Quý, Sinh Khí, Kính Tâm, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân
  • ⭐ Sao xấu: Trùng Tang, Hoang Vu, Cửu Không, Tứ Thời Cô Quả

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Đại an: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

  • Xích khấu: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.