Xem danh sách những ngày tốt tháng 12 năm 2018, ngày đẹp tháng 12 năm 2018, ngày hoàng đạo tháng 12 năm 2018, lịch tháng 12/2018. Tra cứu trong tháng 12 này có những ngày nào đẹp, ngày tốt, ngày nào xấu, giờ tốt trong ngày đó, tuổi xung khắc với ngày. Xem để lên kế hoạch thực hiện công việc tốt nên làm như: khai trương, xuất hành, động thổ làm nhà, cưới hỏi nạp tài, nhập trạch... trong tháng 12 năm 2018.

Dương lịch tháng 12 năm 2018

Dương lịch tháng 12 là tháng thứ 12 theo lịch Gregorius. Trong tháng 12 năm 2018 có 31 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/12/2018 ngày kết thúc là ngày 31/12/2018.

Âm lịch tháng 11 năm 2018

Dương lịch tháng 12 năm 2018 nhằm âm lịch tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất.

Hướng dẫn các bước xem ngày tốt tháng 12 năm 2018

  • Bước 1: Gia chủ hãy chọn các ngày tốt (hoàng đạo) và tránh chọn các ngày xấu (hắc đạo) tương ứng ở danh sách ngày tốt, ngày xấu ở phía dưới.
  • Bước 2: Chọn ngày có trực và sao nhị thập bát tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có trực xấu và sao nhị thập bát tú chiếu xuống xấu.
  • Bước 3: Xem ngày đó có phạm vào ngày xấu hay không?. Cụ thể là ngày: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, vãng vong... Nếu phạm các ngày kiêng kỵ phía trên thì gia chủ nên tránh thực hiện các việc quan trọng.
  • Bước 4: Xem danh sách sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Tiếp theo là xem công việc nào tốt khi sao đó chiếu để thực hiện. Để xem công việc nào kiêng cự, cần tránh không thực hiện khi bị sao chiếu chi tiết thì hãy xem tại đây.
  • Bước 5: Cuối cùng sau khi được chọn ngày tốt nhất thì gia chủ hãy chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện công việc.
Hướng dẫn xem ngày tốt xấu trong tháng
  • Chọn tháng, chọn năm gia chủ muốn xem ngày tốt (dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt để xem danh sách ngày tốt, ngày xấu trong tháng năm gia chủ chọn
Tháng    Năm

Danh sách ngày tốt, hoàng đạo tháng 12 năm 2018

Ngày đẹp tháng 12 năm 2018 là các ngày thực hiện các công việc quan trọng như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch... Ngoài ra khi chọn được ngày tốt cần chú ý chọn giờ tốt thực hiện công việc quan trọng trong ngày.

Chủ nhật, ngày 2 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 26/10/2018
  • Ngày Mậu Thìn tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Chấp
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quan, Tuế Hợp, Giải Thần, Hoàng Ân.
  • Sao xấu: Địa Tặc, Tội Chỉ.

Thứ ba, ngày 4 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 28/10/2018
  • Ngày Canh Ngọ tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Nguy
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Nguyệt Giải, Hoạt Điệu, Phổ Hộ, Thanh Long.
  • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Hoàng Sa.

Thứ tư, ngày 5 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 29/10/2018
  • Ngày Tân Mùi tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Minh Đường.
  • Sao xấu: Vãng Vong, Cô Thần.

Thứ sáu, ngày 7 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 1/11/2018
  • Ngày Quý Dậu tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Nguyệt Tài, U Vi Tinh, Mẫu Thương, Minh Đường.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Tiểu Hồng Sa, Địa Phá, Thần Cách, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lỗ Ban Sát, Không Phòng.

Thứ hai, ngày 10 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 4/11/2018
  • Ngày Bính Tý tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Tài, Mãn Đức Tinh, Kính Tâm, Quan Nhật.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Nguyệt Yếm, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát.

Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 5/11/2018
  • Ngày Đinh Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Âm Đức, Phổ Hộ, Tục Hợp, Kim Đường.
  • Sao xấu: Nhân Cách, Huyền Vũ, Tam Tang.

Thứ năm, ngày 13 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 7/11/2018
  • Ngày Kỷ Mão tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Thành, Tuế Hợp, Hoạt Điệu, Dân nhật, Thời đức, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hao, Thụ Tử, Địa Tặc, Lục Bất thành, Nguyệt Hình.

Chủ nhật, ngày 16 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 10/11/2018
  • Ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Quan, Giải Thần, Tục Thế.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Hỏa Tai, Phi Ma Sát, Ngũ Hư.

Thứ ba, ngày 18 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 12/11/2018
  • Ngày Giáp Thân tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Đức Hợp, Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân, Thanh Long.
  • Sao xấu: Cửu Không, Cô Thần, Thổ Cấm.

Thứ tư, ngày 19 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 13/11/2018
  • Ngày Ất Dậu tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Tài, U Vi Tinh, Mẫu Thương, Minh Đường.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Địa Phá, Thần Cách, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lỗ Ban Sát, Không Phòng.

Thứ bảy, ngày 22 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 16/11/2018
  • Ngày Mậu Tý tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Kiến
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Tài, Mãn Đức Tinh, Kính Tâm, Quan Nhật.
  • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Nguyệt Yếm, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát.

Chủ nhật, ngày 23 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 17/11/2018
  • Ngày Kỷ Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Trừ
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Địa Tài, Âm Đức, Phổ Hộ, Tục Hợp, Kim Đường.
  • Sao xấu: Nhân Cách, Huyền Vũ, Tam Tang.

Thứ ba, ngày 25 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 19/11/2018
  • Ngày Tân Mão tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Bình
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Thành, Tuế Hợp, Hoạt Điệu, Dân nhật, Thời đức, Ngọc Đường.
  • Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hao, Thụ Tử, Địa Tặc, Lục Bất thành, Nguyệt Hình.

Thứ sáu, ngày 28 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 22/11/2018
  • Ngày Giáp Ngọ tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Phá
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Quan, Giải Thần, Tục Thế.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Hỏa Tai, Phi Ma Sát, Ngũ Hư.

Chủ nhật, ngày 30 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 24/11/2018
  • Ngày Bính Thân tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Thành
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân, Thanh Long.
  • Sao xấu: Cửu Không, Cô Thần, Thổ Cấm.

Thứ hai, ngày 31 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 25/11/2018
  • Ngày Đinh Dậu tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày tốt
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Thu
  • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Tài, U Vi Tinh, Mẫu Thương, Minh Đường.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Địa Phá, Thần Cách, Băng Tiêu, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lỗ Ban Sát, Không Phòng.

Danh sách ngày xấu, ngày hắc đạo tháng 12 năm 2018

Ngày xấu tháng 12 năm 2018 là các ngày kiêng kỵ không thực hiện các công việc quan trọng trong cuộc đời như: cưới hỏi, làm nhà, động thổ, khai trương, nhập trạch,... Trường hợp bất đắc dĩ phải lấy các ngày xấu này để thực hiện công việc quan trọng thì cần chọn giờ tốt trong ngày để thực hiện.

Thứ bảy, ngày 1 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 25/10/2018
  • Ngày Đinh Mão tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tam Hợp, Dân nhật, Thời đức.
  • Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Nhân Cách, Huyền Vũ.

Thứ hai, ngày 3 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 27/10/2018
  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính Tâm, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Ly Sàng.

Thứ năm, ngày 6 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 30/10/2018
  • Ngày Nhâm Thân tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Phá, Thụ Tử, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Băng Tiêu, Thổ Cấm, Không Phòng.

Thứ bảy, ngày 8 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 2/11/2018
  • Ngày Giáp Tuất tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Sinh Khí, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Vãng Vong, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc.

Chủ nhật, ngày 9 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 3/11/2018
  • Ngày Ất Hợi tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Phúc Hậu.
  • Sao xấu: Chu Tước, Tội Chỉ.

Thứ tư, ngày 12 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 6/11/2018
  • Ngày Mậu Dần tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Phú, Thiên Mã, Lộc Khố, Phúc Sinh, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Hoàng Sa, Bạch Hổ, Quả Tú, Sát Chủ.

Thứ sáu, ngày 14 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 8/11/2018
  • Ngày Canh Thìn tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù.

Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 9/11/2018
  • Ngày Tân Tỵ tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Đức, Ngũ Phú, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Lôi Công, Ly Sàng.

Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 11/11/2018
  • Ngày Quý Mùi tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Cát Khánh, Nguyệt Giải, Yếu Yên.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Nguyệt Phá, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Quỷ, Câu Trận.

Thứ năm, ngày 20 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 14/11/2018
  • Ngày Bính Tuất tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Sinh Khí, Đại Hồng Sa.
  • Sao xấu: Hoang Vu, Vãng Vong, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc.

Thứ sáu, ngày 21 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 15/11/2018
  • Ngày Đinh Hợi tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Chu Tước Hắc đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Phúc Hậu.
  • Sao xấu: Chu Tước, Tội Chỉ.

Thứ hai, ngày 24 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 18/11/2018
  • Ngày Canh Dần tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo, Tiết Đông chí, Trực Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
  • Sao tốt: Thiên Phú, Thiên Mã, Lộc Khố, Phúc Sinh, Dịch Mã.
  • Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Hoàng Sa, Bạch Hổ, Quả Tú, Sát Chủ.

Thứ tư, ngày 26 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 20/11/2018
  • Ngày Nhâm Thìn tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo, Tiết Đông chí, Trực Định
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp.
  • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Tứ Thời Đại Mộ.

Thứ năm, ngày 27 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 21/11/2018
  • Ngày Quý Tỵ tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo, Tiết Đông chí, Trực Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Ngũ Phú, Ích Hậu.
  • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Kiếp Sát, Lôi Công, Ly Sàng.

Thứ bảy, ngày 29 tháng 12 năm 2018

Âm lịch: Ngày 23/11/2018
  • Ngày Ất Mùi tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất - Ngày xấu
  • Là ngày: Câu Trận Hắc đạo, Tiết Đông chí, Trực Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
  • Sao tốt: Cát Khánh, Nguyệt Giải, Yếu Yên.
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Quỷ, Câu Trận.

Chú ý: Các ngày có nền màu vàng là các ngày tốt, nền màu xám là các ngày xấu trong tháng 12/2018

Dưới đây là lịch âm, lịch dương trong tháng 12 năm 2018 để bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng, thuận tiện lúc cần thiết.

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 12 năm 2018

HaiBaNămSáuBảyC.N
1
25
2
26
3
27
4
28
5
29
6
30
7
1/11
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
30
24
31
25

Phía trên là danh sách các ngày tốt chung trong tháng chưa đề cập đến từng công việc nên làm trong ngày. Dưới đây là danh sách các ngày tốt cho các công việc như: khai trương, nhập trạch, mua xe, xuất hành trong tháng 12 năm 2018 theo tuổi của gia chủ. Gia chủ muốn xem công việc nào hãy nhấn vào công việc muốn xem.