Ngày tốt xuất hành đi xa gặp nhiều may mắn tháng 12 năm 2020

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 12 năm 2020 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 12 năm 2020 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 12 năm 2020

Thứ 5, ngày 3 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 19/10/2020
  • Ngày Canh Thìn tháng Đinh Hợi năm Canh Tý
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Chủ nhật, ngày 6 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 22/10/2020
  • Ngày Quý Mùi tháng Đinh Hợi năm Canh Tý
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 4, ngày 9 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 25/10/2020
  • Ngày Bính Tuất tháng Đinh Hợi năm Canh Tý
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 5, ngày 10 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 26/10/2020
  • Ngày Đinh Hợi tháng Đinh Hợi năm Canh Tý
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Kiến
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 7, ngày 12 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 28/10/2020
  • Ngày Kỷ Sửu tháng Đinh Hợi năm Canh Tý
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 5, ngày 17 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 4/11/2020
  • Ngày Giáp Ngọ tháng Mậu Tý năm Canh Tý
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Phá
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 7, ngày 19 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 6/11/2020
  • Ngày Bính Thân tháng Mậu Tý năm Canh Tý
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Chủ nhật, ngày 20 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 7/11/2020
  • Ngày Đinh Dậu tháng Mậu Tý năm Canh Tý
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đại tuyết, Trực Thu
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 4, ngày 23 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 10/11/2020
  • Ngày Canh Tý tháng Mậu Tý năm Canh Tý
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Kiến
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 5, ngày 24 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 11/11/2020
  • Ngày Tân Sửu tháng Mậu Tý năm Canh Tý
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Trừ
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 3, ngày 29 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 16/11/2020
  • Ngày Bính Ngọ tháng Mậu Tý năm Canh Tý
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Phá
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 5, ngày 31 tháng 12 năm 2020
Âm lịch: Ngày 18/11/2020
  • Ngày Mậu Thân tháng Mậu Tý năm Canh Tý
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đông chí, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Đang tải...
Đóng quảng cáo ✕