Ngày tốt xuất hành đi xa gặp nhiều may mắn tháng 2 năm 2021

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 2 năm 2021 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 2 năm 2021 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 2 năm 2021

Thứ 6, ngày 5 tháng 2 năm 2021
Âm lịch: Ngày 24/12/2020
  • Ngày Giáp Thân tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 2, ngày 8 tháng 2 năm 2021
Âm lịch: Ngày 27/12/2020
  • Ngày Đinh Hợi tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 5, ngày 11 tháng 2 năm 2021
Âm lịch: Ngày 30/12/2020
  • Ngày Canh Dần tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Trừ
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 7, ngày 13 tháng 2 năm 2021
Âm lịch: Ngày 2/1/2021
  • Ngày Nhâm Thìn tháng Canh Dần năm Tân Sửu
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 6, ngày 19 tháng 2 năm 2021
Âm lịch: Ngày 8/1/2021
  • Ngày Mậu Tuất tháng Canh Dần năm Tân Sửu
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Chủ nhật, ngày 21 tháng 2 năm 2021
Âm lịch: Ngày 10/1/2021
  • Ngày Canh Tý tháng Canh Dần năm Tân Sửu
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 2, ngày 22 tháng 2 năm 2021
Âm lịch: Ngày 11/1/2021
  • Ngày Tân Sửu tháng Canh Dần năm Tân Sửu
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Chủ nhật, ngày 28 tháng 2 năm 2021
Âm lịch: Ngày 17/1/2021
  • Ngày Đinh Mùi tháng Canh Dần năm Tân Sửu
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Đang tải...
Đóng quảng cáo ✕