Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 4 năm 2019 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 4 năm 2019 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 4 năm 2019

Thứ tư, ngày 3 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 29/2/2019
  • Ngày Canh Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Xuân phân, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
Thứ bảy, ngày 6 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/3/2019
  • Ngày Quý Dậu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Thanh minh, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
Thứ hai, ngày 8 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/3/2019
  • Ngày Ất Hợi tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Thanh minh, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)
Thứ năm, ngày 11 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 7/3/2019
  • Ngày Mậu Dần tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Thanh minh, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)
Chủ nhật, ngày 14 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/3/2019
  • Ngày Tân Tỵ tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Thanh minh, Trực Trừ
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)
Thứ bảy, ngày 20 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/3/2019
  • Ngày Đinh Hợi tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)
Thứ ba, ngày 23 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 19/3/2019
  • Ngày Canh Dần tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)
Thứ năm, ngày 25 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 21/3/2019
  • Ngày Nhâm Thìn tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Kiến
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
Thứ sáu, ngày 26 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/3/2019
  • Ngày Quý Tỵ tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Trừ
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)
Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/3/2019
  • Ngày Đinh Dậu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)