Ngày tốt xuất hành đi xa gặp nhiều may mắn tháng 5 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 5 năm 2019 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 5 năm 2019 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 5 năm 2019

Thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/3/2019
  • Ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Cốc vũ, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ ba, ngày 7 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 3/4/2019
  • Ngày Giáp Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ sáu, ngày 10 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 6/4/2019
  • Ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ hai, ngày 13 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 9/4/2019
  • Ngày Canh Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ ba, ngày 14 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 10/4/2019
  • Ngày Tân Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Phá
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ năm, ngày 16 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 12/4/2019
  • Ngày Quý Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Chủ nhật, ngày 19 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 15/4/2019
  • Ngày Bính Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập hạ, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ ba, ngày 21 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/4/2019
  • Ngày Mậu Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Trừ
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ tư, ngày 22 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 18/4/2019
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ bảy, ngày 25 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 21/4/2019
  • Ngày Nhâm Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Chủ nhật, ngày 26 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 22/4/2019
  • Ngày Quý Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Phá
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ ba, ngày 28 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 24/4/2019
  • Ngày Ất Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ sáu, ngày 31 tháng 5 năm 2019
Âm lịch: Ngày 27/4/2019
  • Ngày Mậu Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu mãn, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)