Ngày tốt xuất hành đi xa gặp nhiều may mắn tháng 7 năm 2021

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 7 năm 2021 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 7 năm 2021 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 7 năm 2021

Thứ 7, ngày 3 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 24/5/2021
  • Ngày Nhâm Tý tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Phá
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Chủ nhật, ngày 4 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 25/5/2021
  • Ngày Quý Sửu tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 3, ngày 6 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 27/5/2021
  • Ngày Ất Mão tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Hạn chí, Trực Thu
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 6, ngày 9 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 30/5/2021
  • Ngày Mậu Ngọ tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Kiến
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 3, ngày 13 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 4/6/2021
  • Ngày Nhâm Tuất tháng Ất Mùi năm Tân Sửu
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 7, ngày 17 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 8/6/2021
  • Ngày Bính Dần tháng Ất Mùi năm Tân Sửu
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Chủ nhật, ngày 18 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 9/6/2021
  • Ngày Đinh Mão tháng Ất Mùi năm Tân Sửu
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 3, ngày 20 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 11/6/2021
  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Ất Mùi năm Tân Sửu
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu thử, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Chủ nhật, ngày 25 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 16/6/2021
  • Ngày Giáp Tuất tháng Ất Mùi năm Tân Sửu
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 5, ngày 29 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 20/6/2021
  • Ngày Mậu Dần tháng Ất Mùi năm Tân Sửu
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 6, ngày 30 tháng 7 năm 2021
Âm lịch: Ngày 21/6/2021
  • Ngày Kỷ Mão tháng Ất Mùi năm Tân Sửu
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Đang tải...
Đóng quảng cáo ✕