Ngày tốt xuất hành đi xa gặp nhiều may mắn tháng 8 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 8 năm 2019 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 8 năm 2019 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 8 năm 2019

Thứ sáu, ngày 2 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/7/2019
  • Ngày Tân Mùi tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Chủ nhật, ngày 11 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 11/7/2019
  • Ngày Canh Thìn tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ hai, ngày 12 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 12/7/2019
  • Ngày Tân Tỵ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Thu
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ bảy, ngày 17 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/7/2019
  • Ngày Bính Tuất tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ ba, ngày 20 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 20/7/2019
  • Ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ bảy, ngày 24 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 24/7/2019
  • Ngày Quý Tỵ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Thu
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Thứ hai, ngày 26 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/7/2019
  • Ngày Ất Mùi tháng Nhâm Thân năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ bảy, ngày 31 tháng 8 năm 2019
Âm lịch: Ngày 2/8/2019
  • Ngày Canh Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)