Xem ngày xuất hành là một công việc quan trọng khi bạn đi xa thực hiện một công việc nào đó. Nhằm mang lại sự bình an may mắn, có nhiều tài cho mình và người thân khi đi lại được bình an trên đường đi. Dưới đây là chi tiết danh sách và lựa chọn ngày tốt xuất hành tốt nhất đối với tuổi gia chủ.

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 9 năm 2018 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 9 năm 2018này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 9 năm 2018

Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 2018

Âm lịch: Ngày 24/7/2018
  • Ngày Mậu Tuất tháng Canh Thân năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Chủ nhật, ngày 9 tháng 9 năm 2018

Âm lịch: Ngày 30/7/2018
  • Ngày Giáp Thìn tháng Canh Thân năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Thành
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Thứ tư, ngày 12 tháng 9 năm 2018

Âm lịch: Ngày 3/8/2018
  • Ngày Đinh Mùi tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 2018

Âm lịch: Ngày 8/8/2018
  • Ngày Nhâm Tý tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Thứ tư, ngày 19 tháng 9 năm 2018

Âm lịch: Ngày 10/8/2018
  • Ngày Giáp Dần tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Thứ hai, ngày 24 tháng 9 năm 2018

Âm lịch: Ngày 15/8/2018
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Thứ bảy, ngày 29 tháng 9 năm 2018

Âm lịch: Ngày 20/8/2018
  • Ngày Giáp Tý tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)