Ngày tốt xuất hành đi xa gặp nhiều may mắn tháng 9 năm 2019

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 9 năm 2019 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 9 năm 2019 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 9 năm 2019

Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 4/8/2019
  • Ngày Nhâm Dần tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ bảy, ngày 7 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 9/8/2019
  • Ngày Đinh Mùi tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ bảy, ngày 14 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 16/8/2019
  • Ngày Giáp Dần tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Chủ nhật, ngày 15 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 17/8/2019
  • Ngày Ất Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Phá
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ năm, ngày 19 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 21/8/2019
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ ba, ngày 24 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 26/8/2019
  • Ngày Giáp Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Thứ năm, ngày 26 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 28/8/2019
  • Ngày Bính Dần tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ sáu, ngày 27 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 29/8/2019
  • Ngày Đinh Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Phá
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Chủ nhật, ngày 29 tháng 9 năm 2019
Âm lịch: Ngày 1/9/2019
  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)