Ngày tốt xuất hành đi xa gặp nhiều may mắn tháng 9 năm 2020

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 9 năm 2020 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 9 năm 2020 này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 9 năm 2020

Thứ 6, ngày 4 tháng 9 năm 2020
Âm lịch: Ngày 17/7/2020
  • Ngày Canh Tuất tháng Giáp Thân năm Canh Tý
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Mãn
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Thứ 2, ngày 7 tháng 9 năm 2020
Âm lịch: Ngày 20/7/2020
  • Ngày Quý Sửu tháng Giáp Thân năm Canh Tý
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 6, ngày 11 tháng 9 năm 2020
Âm lịch: Ngày 24/7/2020
  • Ngày Đinh Tỵ tháng Giáp Thân năm Canh Tý
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Thu
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Chủ nhật, ngày 13 tháng 9 năm 2020
Âm lịch: Ngày 26/7/2020
  • Ngày Kỷ Mùi tháng Giáp Thân năm Canh Tý
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Thứ 6, ngày 18 tháng 9 năm 2020
Âm lịch: Ngày 2/8/2020
  • Ngày Giáp Tý tháng Ất Dậu năm Canh Tý
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Bình
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Chủ nhật, ngày 20 tháng 9 năm 2020
Âm lịch: Ngày 4/8/2020
  • Ngày Bính Dần tháng Ất Dậu năm Canh Tý
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Thứ 6, ngày 25 tháng 9 năm 2020
Âm lịch: Ngày 9/8/2020
  • Ngày Tân Mùi tháng Ất Dậu năm Canh Tý
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Đang tải...
Đóng quảng cáo ✕