Âm lịch hôm nay là công cụ giúp bạn tra cứu dương lịch, lịch âm ngày hôm nay, ngày mai hay một ngày khác một cách dễ dàng. Tại đây, bạn sẽ được xem tất cả thông tin về tử vi trong ngày như: hôm nay ngày tốt hay xấu; trực; tiết khí; hướng xuất hành tốt xấu; giờ tốt xấu; việc tốt nên làm; việc xấu kiêng cự… để từ đó giúp bạn có những lựa chọn tốt nhất.
Ngoài việc tra cứ ngày hôm nay, ngày mai hay bất kỳ ngày khác thì bạn còn dễ dàng tra cứu lịch âm dương từng tháng trong năm 2024. Tại đây bạn dễ dàng tra cứu danh sách ngày âm dương tốt xấu trong năm Giáp Thìn 2024.
Mục lục
Dương lịch hôm nay ngày 20 tháng 1 năm 2026
Âm lịch hôm nay ngày 2 tháng 12 năm 2025
Giờ tốt hôm nay: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ xấu hôm nay: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Chi tiết tử vi ngày hôm nay
Hôm nay ngày 20 tháng 1 năm 2026 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 2 tháng 12 năm 2025. Âm lịch hôm nay là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ, mệnh Kim. Hôm nay là ngày xấu, dưới đây là chi tiết thông tin.
Giờ Giáp Tý, Tiết Đạn hàn
Là ngày Thiên Lao Hắc đạo, Trực Chấp
☯ Việc tốt trong ngày
- An táng, chôn cất người đã mất
☯ Ngày bách kỵ
- Ngày Thiên Lao Hắc đạo: Ngày mọi việc đều bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ
☑ Danh sách giờ tốt hôm nay
| 🐁 Tý (23 - 1h) | 🐮 Sửu (1 - 3h) | 🐱 Mão (5 - 7h) |
| 🐎 Ngọ (11 - 13h) | 🐵 Thân (15 - 17h) | 🐓 Dậu (17 - 19h) |
❎ Danh sách giờ xấu hôm nay
| 🐯 Dần (3 - 5h) | 🐉 Thìn (7 - 9h) | 🐍 Tỵ (9 - 11h) |
| 🐏 Mùi (13 - 15h) | 🐶 Tuất (19 - 21h) | 🐷 Hợi (21 - 23h) |
🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn
- Giờ mặt trời mọc: 06:35:58
- Chính trưa: 12:07:31
- Giờ mặt trời lặn: 17:39:04
- Độ dài ban ngày: 11:3:6
🌝 Giờ mặt trăng
- Giờ mặt trăng mọc: 07:38:00
- Giờ mặt trăng lặn: 19:02:00
- Độ dài mặt trăng: 11:24:00
☹ Tuổi bị xung khắc hôm nay
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý - Nhâm Tý - Canh Dần - Nhâm Dần
- Tuổi bị xung khắc với tháng: Ðinh Mùi - Ất Mùi
✈ Hướng xuất hành tốt hôm nay
☑ Hỉ Thần : Đông Bắc - ☑ Tài Thần : Đông Nam - ❎ Hạc Thần : Tại thiên
☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Chấp
- Nên làm: Khởi công, xây dựng, động đất ban nền, lập khế ước, giao dịch, chữa bệnh
- Kiêng cữ: Xuất hành, di chuyển, khai trương
✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Thất
- Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Kiêng cữ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ.
- Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát.
✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống hôm nay
- ⭐ Sao tốt: Nguyệt Không, Minh Tinh, Kính Tâm, Giải Thần
- ⭐ Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa
✳ Giờ Lý Thuần Phong
- Đại an: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.
- Tốc hỷ: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
- Lưu tiên: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Xích khấu: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).
- Tiểu các: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
- Tuyết lô: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Lịch Âm tháng 1 năm 2026
Lịch vạn niên Tháng 1 Năm 2026
| Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | C.N |
1 13 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | |||
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 |
19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 |
26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 |
Như vậy âm lịch hôm nay thứ 3 ngày 20 tháng 1 năm 2026 nhằm lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 2025, tức ngày Giáp Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ. Ngày 20/1/2026 nên làm các việc an táng, chôn cất người đã mất.
