Lịch âm thứ bảy ngày 11 tháng 5 năm 2019

Bạn đang xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2019 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 7 tháng 4 năm 2019. Âm lịch là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi, mệnh Thổ. Ngày này là ngày xấu, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 11 tháng 5 năm 2019

Âm lịch nhằm ngày 7 tháng 4 năm 2019

Tử vi ngày 11 tháng 5 năm 2019

Dương lịch
Âm lịch
Tháng 5
11
Tháng 4 (Thiếu)
7
Thứ bảy
🐵
Ngày Mậu Thân, Tháng Kỷ Tỵ
Giờ Nhâm Tý, Tiết Lập hạ
Là ngày Thiên Hình Hắc đạo, Trực Bình

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Thiên Hình Hắc đạo: Ngày rất kỵ kiện tụng
  • Ngày Tam nương: Trăm sự đều kỵ
  • Ngày Dương công kỵ nhật: Trăm sự đều kỵ

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h)🐮 Sửu (1 – 3h)🐉 Thìn (7 – 9h)
🐍 Tỵ (9 – 11h)🐏 Mùi (13 – 15h)🐶 Tuất (19 – 21h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐯 Dần (3 – 5h)🐱 Mão (5 – 7h)🐎 Ngọ (11 – 13h)
🐵 Thân (15 – 17h)🐓 Dậu (17 – 19h)🐷 Hợi (21 – 23h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 05:20:46
  • Chính trưa: 11:52:59
  • Giờ mặt trời lặn: 18:25:12
  • Độ dài ban ngày: 13:4:26

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 10:57:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 00:00:00
  • Độ dài mặt trăng: 10:57:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần – Giáp Dần
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân Hợi – Đinh Hợi

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Đông Nam – ☑ Tài Thần : Chính Nam – ❎ Hạc Thần : Tại thiên

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Bình

  • Nên làm: Xuất hành, khai trương, buôn bán, cưới hỏi, nạp tài, động thổ làm nhà
  • Kiêng cữ: Không có việc gì kiêng cự với trực Bình

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Đê

  • Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không cò việc chi hợp với nó.
  • Kiêng cữ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ.
  • Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.

✡ Sao tốt – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: Ngũ Phú, Tục Thế, Tục Hợp
  • ⭐ Sao xấu: Tiểu Hao, Hoang Vu, Hỏa Tai, Hà Khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Xích khấu: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Đại an: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.