Lịch âm thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2019

Âm lịch hôm nay là công cụ tra cứu ngày âm lịch hôm nay ngày mai hay một ngày khác trong năm là ngày nào bao nhiêu. Ngoài ra bạn có thể xem ngày, lịch âm dương, công việc tốt hay kiêng cự gì trong ngày hôm nay chi tiết.

Khi xem được hôm nay tốt hay xấu thì có thể chọn giờ tốt nhất cho từng công việc và các thông tin khác trong ngày hôm nay được xem miễn phí trên Tử vi vận số.

Xem ngày âm lịch lịch âm hôm nay là ngay bao nhiêu ?

Tra cứu ngày âm lịch hôm nay bao nhiêu là ngày tốt hay xấu

Bạn đang xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2019 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 8 tháng 2 năm 2019. Âm lịch là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi, mệnh Thổ. Ngày này là ngày tốt, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 13 tháng 3 năm 2019

Âm lịch nhằm ngày 8 tháng 2 năm 2019

Tử vi ngày 13 tháng 3 năm 2019

Chi tiết ngày 13 tháng 3 năm 2019
Dương lịch
Âm lịch
Tháng 3
13
Tháng 2 (Đủ)
8
Thứ tư

🐓

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Đinh Mão
Giờ Giáp Tý, Tiết Kinh trập
Là ngày Ngọc Đường Hoàng đạo, Trực Phá

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo: Ngày tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐁 Tý (23 - 1h)🐯 Dần (3 - 5h)🐱 Mão (5 - 7h)
🐎 Ngọ (11 - 13h)🐏 Mùi (13 - 15h)🐓 Dậu (17 - 19h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐮 Sửu (1 - 3h)🐉 Thìn (7 - 9h)🐍 Tỵ (9 - 11h)
🐵 Thân (15 - 17h)🐶 Tuất (19 - 21h)🐷 Hợi (21 - 23h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 06:07:04
  • Chính trưa: 12:06:09
  • Giờ mặt trời lặn: 18:05:15
  • Độ dài ban ngày: 11:58:11

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 10:27:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 23:53:00
  • Độ dài mặt trăng: 13:26:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão - Ất Mão
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Dậu - Quý Dậu - Quý Tỵ - Quý Hợi

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Đông Bắc - ☑ Tài Thần : Chính Nam - ❎ Hạc Thần : Đông Bắc

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Phá

  • Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc
  • Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Chẩn

  • Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất..
  • Kiêng cữ: Đi thuyền.
  • Ngoại lệ: Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Thành, Ngọc Đường
  • ⭐ Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Phi Ma Sát, Ngũ Hư, Ly Sàng

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Lưu tiên: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

  • Xích khấu: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Đại an: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.