Lịch âm thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2019

Bạn đang xem lịch vạn niên, lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2019 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 15 tháng 2 năm 2019. Âm lịch là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi, mệnh Thổ. Ngày này là ngày xấu, dưới đây là chi tiết thông tin.

Dương lịch ngày 20 tháng 3 năm 2019

Âm lịch nhằm ngày 15 tháng 2 năm 2019

Tử vi ngày 20 tháng 3 năm 2019

Dương lịch
Âm lịch
Tháng 3
20
Tháng 2 (Đủ)
15
Thứ tư
🐉
Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Mão
Giờ Mậu Tý, Tiết Kinh trập
Là ngày Thiên Hình Hắc đạo, Trực Trừ

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Thiên Hình Hắc đạo: Ngày rất kỵ kiện tụng
  • Ngày Không phòng: Kỵ các ngày cưới gả, làm nhà

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐯 Dần (3 – 5h)🐉 Thìn (7 – 9h)🐍 Tỵ (9 – 11h)
🐵 Thân (15 – 17h)🐓 Dậu (17 – 19h)🐷 Hợi (21 – 23h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h)🐮 Sửu (1 – 3h)🐱 Mão (5 – 7h)
🐎 Ngọ (11 – 13h)🐏 Mùi (13 – 15h)🐶 Tuất (19 – 21h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 06:01:01
  • Chính trưa: 12:04:14
  • Giờ mặt trời lặn: 18:07:27
  • Độ dài ban ngày: 12:6:26

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 17:27:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 05:27:00
  • Độ dài mặt trăng: 12:0:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Dậu – Quý Dậu – Quý Tỵ – Quý Hợi

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Tây Nam – ☑ Tài Thần : Chính Đông – ❎ Hạc Thần : Chính Đông

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Trừ

  • Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
  • Kiêng cữ: Đẻ con nhằm trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao

  • Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi (như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rãnh…).
  • Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
  • Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

✡ Sao tốt – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

  • ⭐ Sao tốt: U Vi Tinh
  • ⭐ Sao xấu: Thụ Tử, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Phủ Đầu Dát, Tam Tang

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Xích khấu: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Đại an: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.