Xem ngày xuất hành là một công việc quan trọng khi bạn đi xa thực hiện một công việc nào đó. Nhằm mang lại sự bình an may mắn, có nhiều tài cho mình và người thân khi đi lại được bình an trên đường đi. Dưới đây là chi tiết danh sách và lựa chọn ngày tốt xuất hành tốt nhất đối với tuổi gia chủ.

Xem danh sách những ngày tốt, ngày đẹp xuất hành tháng 10 năm 2018 theo tuổi gia chủ. Tra cứu trong tháng 10 năm 2018này theo tuổi gia chủ nên xuất hành ngày nào, kiêng cự những ngày giờ nào. Từ đó sắp xếp lại lịch trình đi xa đồng trời giữ cho gia chủ được bình an, công việc được thuận lợi khi xuất hành đi lại.

Hướng dẫn xem ngày xuất hành đi xa theo tuổi
  • Chọn năm sinh gia chủ (Âm lịch)
  • Chọn tháng, năm gia chủ muốn xuất hành (Dương lịch)
  • Nhấn nút Xem ngày tốt xuất hành để xem danh sách ngày tốt nhất để tiến hành xuất hành đi xa với tuổi gia chủ
Năm sinh
Tháng Năm

Ngày tốt nhất xuất hành tháng 10 năm 2018

Thứ hai, ngày 1 tháng 10 năm 2018

Âm lịch: Ngày 22/8/2018
  • Ngày Bính Dần tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Chấp
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Thứ tư, ngày 10 tháng 10 năm 2018

Âm lịch: Ngày 2/9/2018
  • Ngày Ất Hợi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Trừ
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Thứ hai, ngày 15 tháng 10 năm 2018

Âm lịch: Ngày 7/9/2018
  • Ngày Canh Thìn tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Phá
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2018

Âm lịch: Ngày 8/9/2018
  • Ngày Tân Tỵ tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Thứ sáu, ngày 19 tháng 10 năm 2018

Âm lịch: Ngày 11/9/2018
  • Ngày Giáp Thân tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Khai
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Thứ bảy, ngày 20 tháng 10 năm 2018

Âm lịch: Ngày 12/9/2018
  • Ngày Ất Dậu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Bế
  • Giờ tốt nên xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2018

Âm lịch: Ngày 19/9/2018
  • Ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Phá
  • Giờ tốt nên xuất hành: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Chủ nhật, ngày 28 tháng 10 năm 2018

Âm lịch: Ngày 20/9/2018
  • Ngày Quý Tỵ tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Nguy
  • Giờ tốt nên xuất hành: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
  • Giờ xấu kiêng cự xuất hành: (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)