Đến ngược tết nguyên đán Tân Sửu 2021 – Bao nhiêu ngày nữa đến tết 2021

Năm Canh Tý 2020 đã chuẩn bị bước qua và tết Tân Sửu 2021 đã sắp đến gần.  Bạn chưa biết còn bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán 2021 hay tết dương lịch 2021 còn bao nhiêu ngày. Tết dương lịch, tết nguyên đán 2021 sẽ bắt đầu vào thứ mấy, ngày mấy dương lịch, đêm giao thừa vào ngày mấy hay tết năm 2021 là con gì ?. Là những câu hỏi được nhiều người quan tâm để sắp xếp thời gian công việc thuận tiện nhất để đón tết nguyên đán Tân Sửu 2021.

Chúc mừng năm mới 2021

Chúc mừng năm mới 2021

Dưới đây Tử Vi Vận Số sẽ cho bạn biết còn bao nhiêu ngày nữa là đến tết dương lịch 2021, nguyên đán năm Tân Sửu 2021 và trả lời những thắc mắc trên của bạn. Đồng thời chúng tôi còn đưa ra giờ tốt xấu, công việc nên làm, hướng xuất hành tốt xấu, hay các tuổi hợp khắc trong ngày mùng 1 tết nguyên đán năm mới 2021 Tân Sửu này.

Bao nhiêu ngày nữa đến tết dương lịch 2021

Tết dương lịch 2021 còn cách chúng ta 28 ngày.

Ngày
Giờ
Phút
Giây

Còn bao nhiêu ngày nữa là đến tết nguyên đán Tân Sửu 2021

Tết nguyên đán năm 2021 còn gọi là tết Tân Sửu. Tết nguyên đán 2021 còn cách chúng ta 70 ngày 19 giờ 24 phút 25 giây. Ngày đầu tiên của năm mới Tân Sửu 2021 trúng vào thứ 6 ngày 12 tháng 2 năm 2021 dương lịch.

Ngày
Giờ
Phút
Giây

Tử vi mùng 1 tết nguyên đán Tân Sửu 2021

Ngày mùng 1 tết năm 2021
Dương lịch
Âm lịch
Tháng 2
12
Tháng 1 (Thiếu)
1
Thứ 6

🐱

Ngày Tân Mão, Tháng Canh Dần
Giờ Mậu Tý, Tiết Lập xuân
Là ngày Chu Tước Hắc đạo, Trực Trừ

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Chu Tước Hắc đạo: Ngày kỵ các việc tranh chấp tranh cãi, kiện tụng
  • Ngày Kim thần sát: Trăm sự nên tránh

☑ Danh sách giờ tốt ngày mùng 1 tết

🐁 Tý (23 - 1h)🐯 Dần (3 - 5h)🐱 Mão (5 - 7h)
🐎 Ngọ (11 - 13h)🐏 Mùi (13 - 15h)🐓 Dậu (17 - 19h)

❎ Danh sách giờ xấu ngày mùng 1 tết

🐮 Sửu (1 - 3h)🐉 Thìn (7 - 9h)🐍 Tỵ (9 - 11h)
🐵 Thân (15 - 17h)🐶 Tuất (19 - 21h)🐷 Hợi (21 - 23h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 06:28:23
  • Chính trưa: 12:10:47
  • Giờ mặt trời lặn: 17:53:11
  • Độ dài ban ngày: 11:24:48

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 06:55:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 18:25:00
  • Độ dài mặt trăng: 11:30:00

☹ Tuổi bị xung khắc ngày mùng 1 tết

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu - Kỷ Dậu - Ất Sửu - Ất Mùi
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Thân - Mậu Thân - Giáp Tý - Giáp Ngọ

✈ Hướng xuất hành tốt ngày mùng 1 tết

☑ Hỉ Thần : Tây Nam - ☑ Tài Thần : Tây Nam - ❎ Hạc Thần : Chính Bắc

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Trừ

  • Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
  • Kiêng cữ: Đẻ con nhằm trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Cang

  • Nên làm: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
  • Kiêng cữ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.
  • Ngoại lệ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.

✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống ngày mùng 1 tết

  • ⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp
  • ⭐ Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt Kiến

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Đại an: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

  • Xích khấu: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Đang tải...
Đóng quảng cáo ✕