Bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán Kỷ Hợi 2019

Tết nguyên đán Kỷ Hợi năm 2019 sắp đến gần nhưng bạn chưa biết còn bao nhiêu ngày nữa đến tết 2019. Tết nguyên đán 2019 sẽ bắt đầu vào thứ mấy, ngày mấy dương lịch, đêm giao thừa vào ngày mấy hay tết năm 2019 là con gì ?. Là những câu hỏi được nhiều người quan tâm  để sắp xếp thời gian công việc thuận tiện nhất để đón tết Kỷ Hợi năm 2019.

Bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán Kỷ Hợi 2019 ?

Bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán Kỷ Hợi 2019 ?

Dưới đây Tử Vi Vận Số sẽ cho bạn biết còn bao nhiêu ngày nữa là đến tết nguyên đán năm Kỷ Hợi 2019 và trả lời những thắc mắc trên của bạn. Đồng thời chúng tôi còn đưa ra giờ tốt xấu, công việc nên làm, hướng xuất hành tốt xấu, hay các tuổi hợp khắc trong ngày đầu năm mới 2019 Kỷ Hợi này.

Còn bao nhiêu ngày nữa là đến tết Kỷ Hợi 2019

Tết nguyên đán năm 2019 còn gọi là tết Kỷ Hợi. Còn 19 ngày 10 giờ 42 phút 35 giây nữa là đến tết nguyên đán 2019 Kỷ Hợi. Ngày đầu tiên của năm Kỷ Hợi trúng vào thứ thứ ba ngày 5 tháng 2 năm 2019 dương lịch.

19
Ngày
10
Giờ
42
Phút
35
Giây

Lịch vạn sự ngày mùng 1 tết nguyên đán 2019

Tết nguyên đán năm 2019 vào ngày 19 tháng 2 năm 2019 dương lịch. Âm lịch tức ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi, ngày này thuộc mệnh Kim. Tết nguyên đán 2019 rơi vào ngày ngày xấu, dưới đây là tử vi chi tiết trong ngày đầu năm mới.

Ngày mùng 1 tết năm 2019
Dương lịch
Âm lịch
Tháng 2
5
Tháng 1 (Thiếu)
1
Thứ ba

🐓

Ngày Quý Dậu, Tháng Bính Dần
Giờ Nhâm Tý, Tiết Lập xuân
Là ngày Nguyên Vũ Hắc đạo, Trực Nguy

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Nguyên Vũ Hắc đạo: Ngày kỵ kiện tụng, giao tiếp

☑ Danh sách giờ tốt ngày mùng 1 tết

🐁 Tý (23 - 1h)🐯 Dần (3 - 5h)🐱 Mão (5 - 7h)
🐎 Ngọ (11 - 13h)🐏 Mùi (13 - 15h)🐓 Dậu (17 - 19h)

❎ Danh sách giờ xấu ngày mùng 1 tết

🐮 Sửu (1 - 3h)🐉 Thìn (7 - 9h)🐍 Tỵ (9 - 11h)
🐵 Thân (15 - 17h)🐶 Tuất (19 - 21h)🐷 Hợi (21 - 23h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 06:31:57
  • Chính trưa: 12:10:33
  • Giờ mặt trời lặn: 17:49:08
  • Độ dài ban ngày: 11:17:11

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 06:46:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 18:12:00
  • Độ dài mặt trăng: 11:26:00

☹ Tuổi bị xung khắc ngày mùng 1 tết

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ðinh Mão - Tân Mão - Đinh Dậu
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Thân - Nhâm Thân - Nhâm Tuất - Nhâm Thìn

✈ Hướng xuất hành tốt ngày mùng 1 tết

☑ Hỉ Thần : Đông Nam - ☑ Tài Thần : Tây Bắc - ❎ Hạc Thần : Tây Nam

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Nguy

  • Nên làm: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
  • Kiêng cữ: Xuất hành đường thủy

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Chuỷ

  • Nên làm: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn)..
  • Ngoại lệ: Tại Tỵ bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát (kiêng cữ xem ở các mục trên) Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.

✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống ngày mùng 1 tết

  • ⭐ Sao tốt: Phúc Sinh, Cát Khánh, Âm Đức
  • ⭐ Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ly Sàng

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Đại an: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

  • Xích khấu: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.