Bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán Canh Tý 2020

Tết nguyên đán Kỷ Hợi năm 2019 đã qua và tết Canh Tý 2020 sắp đến gần nhưng bạn chưa biết còn bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán 2020. Tết nguyên đán 2020 sẽ bắt đầu vào thứ mấy, ngày mấy dương lịch, đêm giao thừa vào ngày mấy hay tết năm 2020 là con gì ?. Là những câu hỏi được nhiều người quan tâm để sắp xếp thời gian công việc thuận tiện nhất để đón tết nguyên đán Canh Tý 2020.

Bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán 2020

Bao nhiêu ngày nữa đến tết nguyên đán 2020

 

Dưới đây Tử Vi Vận Số sẽ cho bạn biết còn bao nhiêu ngày nữa là đến tết nguyên đán năm Canh Tý 2020 và trả lời những thắc mắc trên của bạn. Đồng thời chúng tôi còn đưa ra giờ tốt xấu, công việc nên làm, hướng xuất hành tốt xấu, hay các tuổi hợp khắc trong ngày đầu năm mới 2020 Canh Tý này.

Còn bao nhiêu ngày nữa là đến tết Kỷ Hợi 2019

Tết nguyên đán năm 2020 còn gọi là tết Canh Tý. Tết nguyên đán 2020 còn cách chúng ta 247 ngày 9 giờ 46 phút 5 giây. Ngày đầu tiên của năm Canh Tý trúng vào ngày 25 tháng 1 năm 2020 dương lịch.

Ngày
Giờ
Phút
Giây

Lịch vạn sự ngày mùng 1 tết nguyên đán 2020

Ngày mùng 1 tết năm 2020
Dương lịch
Âm lịch
Tháng 1
25
Tháng 1 (Thiếu)
1
Thứ bảy

🐱

Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Dần
Giờ Canh Tý, Tiết Đạn hàn
Là ngày Chu Tước Hắc đạo, Trực Trừ

☯ Ngày bách kỵ

  • Ngày Chu Tước Hắc đạo: Ngày kỵ các việc tranh chấp tranh cãi, kiện tụng

☑ Danh sách giờ tốt ngày mùng 1 tết

🐁 Tý (23 - 1h)🐯 Dần (3 - 5h)🐱 Mão (5 - 7h)
🐎 Ngọ (11 - 13h)🐏 Mùi (13 - 15h)🐓 Dậu (17 - 19h)

❎ Danh sách giờ xấu ngày mùng 1 tết

🐮 Sửu (1 - 3h)🐉 Thìn (7 - 9h)🐍 Tỵ (9 - 11h)
🐵 Thân (15 - 17h)🐶 Tuất (19 - 21h)🐷 Hợi (21 - 23h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

  • Giờ mặt trời mọc: 06:35:24
  • Chính trưa: 12:08:43
  • Giờ mặt trời lặn: 17:42:02
  • Độ dài ban ngày: 11:6:38

🌝 Giờ mặt trăng

  • Giờ mặt trăng mọc: 06:50:00
  • Giờ mặt trăng lặn: 18:05:00
  • Độ dài mặt trăng: 11:15:00

☹ Tuổi bị xung khắc ngày mùng 1 tết

  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu - Quý Dậu - Quý Tỵ - Quý Hợi
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh Thân - Giáp Thân

✈ Hướng xuất hành tốt ngày mùng 1 tết

☑ Hỉ Thần : Chính Nam - ☑ Tài Thần : Chính Đông - ❎ Hạc Thần : Chính Nam

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Trừ

  • Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
  • Kiêng cữ: Đẻ con nhằm trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Nữ

  • Nên làm: Kết màn, may áo.
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
  • Ngoại lệ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

✡ Sao tốt - Sao xấu chiếu xuống ngày mùng 1 tết

  • ⭐ Sao tốt: Thiên Đức
  • ⭐ Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt Kiến

✳ Giờ Lý Thuần Phong

  • Đại an: Giờ Tý (23h - 01h) và Ngọ (11h - 13h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

  • Tốc hỷ: Giờ Sửu (1h - 3h) và Mùi (13h - 15h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Lưu tiên: Giờ Dần (3h - 5h) và Thân (15h - 17h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

  • Xích khấu: Giờ Mão (5h - 7h) và Dậu (17h - 19h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

  • Tiểu các: Giờ Thìn (7h - 9h) và Tuất (19h - 21h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

  • Tuyết lô: Giờ Tỵ (9h - 11h) và Hợi (21h - 23h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.